wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 21

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

28 + 31

a)

46

b)

35

c)

59

d)

95

2.

56 - 26

a)

30

b)

36

c)

27

d)

42

3.

100 - 40

a)

30

b)

70

c)

60

d)

80

4.

78 - 24

a)

22

b)

54

c)

45

d)

64

5.

90 - 60

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

6.

61+ 27

a)

24

b)

45

c)

88

d)

94

7.

89 - 26

a)

36

b)

84

c)

63

d)

24

8.

47 + 22

a)

42

b)

36

c)

86

d)

69

9.

30 + 40

a)

90

b)

60

c)

80

d)

70

10.

Số nào dưới đây là số lớn nhất có 2 chữ số ?

a)

71

b)

79

c)

89

11.

Số liền sau của số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

12

12.

Số gồm 5 chục 3 đơn vị được viết là:

a)

50

b)

53

c)

35

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

90 - 30 ......90 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Số 55 được đọc là:

a)

Năm năm

b)

Năm mươi lăm

c)

Lăm mươi lăm

d)

Lăm chục

15.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

2 chục ...... 20

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Số liền sau của số 19 là số 18

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Huệ có: 18 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

15 bông hoa

d)

5

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 3 = 28

a)

16

b)

25

c)

15

20.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

21.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị