wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH HƠN ?

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất trong các số: 734; 743; 696; 599 là số nào?

a)

734

b)

743

c)

696

d)

599

2.

Kết quả tính 300 + 30 + 3 bé hơn số nào dưới đây?

a)

433

b)

333

c)

330

d)

303

3.

Kết quả của phép cộng 136 + 48 là bao nhiêu?

a)

174

b)

184

c)

194

d)

274

4.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

5.

Đọc số sau: 234

a)

Hai trăm ba mươi bốn nghìn.

b)

Hai ba bốn.

c)

Hai trăm ba mươi bốn.

d)

Hai trăm ba mươi tư.

6.

So sánh 310 ...... 311

a)
b)
c)
7.

225 + 522

a)

737

b)

757

c)

747

d)

847

8.

Tìm x.

x - 125 = 344

a)

x = 469

b)

x = 219

c)

x = 468

9.

5 x 3 + 5 x 2 =...

a)

20

b)

15

c)

25

d)

30

10.

242 + 124 + 201 = ... ?

a)

567

b)

657

c)

765

11.

3. Nội dung bài thơ Hai bàn tay em nhắc đến điều gì?

a)

Em bé rất siêng năng

b)

Công việc hàng ngày của em bé

c)

Đôi bàn tay xinh và nhiều lợi ích của em bé.

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

13.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

14.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

16.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

17.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

18.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

19.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

20.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

21.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

22.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

24.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k