wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TUẦN 3 LỚP 5A7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

2.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

3.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

4.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

5.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

6.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

7.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

8.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

9.
a)

36; 60

b)

3; 5

c)

24; 36

d)

30; 45

10.

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

a)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

b)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

c)

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

d)

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

11.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

12.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

13.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

14.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

15.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

16.

Tìm hai số biết hiệu là 10 và tỉ số đó là 2/3.

a)

20 và 30

b)

20 và 32

c)

4 và 6

d)

8 và 4

17.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

18.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

19.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

20.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

21.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

22.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

23.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

24.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 34\frac{3}{4} chiều dài và có chu vi là 210m. Tính diện tích mảnh đất đó.

a)

 A. 2700m2A.\ 2700m^2  

b)

 B. 10800m2B.\ 10800m^2  

c)

 C.900m2C.900m^2  

d)

 D.3150m2D.3150m^2  

25.

Tổng của hai số chẵn bằng 102. Biết rằng giữa chúng có 3 số lẻ liên tiếp. Tìm giá trị của số lớn?


Vậy giá trị của số lớn là (a)  

26.

 Lớp 5A có 36 học sinh. Biết số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ?



Vậy lớp 5A có (a)   học sinh nữ.

27.

Khi chú cán bộ gặp nguy hiểm dì Năm đã nghĩ ra kế gì để cứu chú cán bộ?

a)

cho chú cán bộ thay áo để địch không nhận ra

b)

nhận chú cán bộ làm chồng để địch không nhận ra

c)

chỉ sai đường đánh lạc hướng bọn địch

28.

Dì Năm có thái độ ra sao khi bị bắt trói?

a)

vẫn kiên quyết bảo vệ cho người cán bộ

b)

mắng chửi bọn cai lệ để chúng thả mình ra

c)

run sợ khai ra đó không phải chồng mình

29.

Bé An đã nói gì khiến bọn lính và cai mừng hụt?

a)

Cháu biết chú cán bộ ở đâu

b)

Dạ, hổng phải tía...

c)

Cháu nhìn thấy chú cán bộ chạy đằng kia

30.

Bọn lính tỏ ra khôn ngoan, cảnh giác như thế nào?

a)

Để chú cán bộ đi lấy giấy tờ

b)

Để bé An đi lấy giấy tờ

c)

Để dì Năm đi lấy giấy tờ

31.

Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng xử rất thông minh?

a)

Dì đã giả vờ hỏi chú cán bộ chỗ để giấy tờ

b)

Dì bảo An nhắc chú cán bộ tên của chồng mình.

c)

Dì đọc tên thật của chồng mình và bố chồng.

32.

Vở kịch lại có tên là "Lòng dân" vì:

a)

Thể hiện nhân dân luôn được Cách mạng giúp đỡ

b)

Thể hiện tình cảm của Cách mạng với nhân dân.

c)

Thể hiện tấm lòng của nhân dân vì Cách mạng

33.

Khi không moi được thông tin gì từ dì Năm và An, bọn giặc đã có hành động gì với chú cán bộ?

a)

Cởi áo ra để kiểm tra vết thương trên người

b)

Yêu cầu trình giấy tờ cá nhân để kiểm tra

c)

Đánh một trận cho bõ tức

d)

Bắt chú cán bộ xuống nhà làm cơm thiết đãi chúng

34.

Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra khi nào?

a)

đêm mùng 4, rạng sáng ngày 5-7-1885

b)

đêm mùng 4, rạng sáng ngày 5-7-1886

c)

đêm mùng 5, rạng sáng ngày 6-7-1885

d)

đêm mùng 5, rạng sáng ngày 6-7-1886

35.

Cuộc phản công ở kinh thành Huế do ai chỉ huy?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Nguyễn Xuân Ôn

d)

Mai Xuân Thưởng

36.

Đâu không phải là nguyên nhân cuộc phản công ở kinh thành Huế?

a)

Triều đình kí hiệp ước công nhận quyền đô hộ của Pháp

b)

Quan lại chia thành 2 phái: chủ hòa và chủ chiến.

c)

Nhân dân không chịu khuất phục

d)

Pháp nhượng bộ, kí hiệp ước không xâm lược VN

37.

Hành động của Pháp ra sao khi chúng ta phản công trước?

a)

Chủ động đánh trả quân ta

b)

Quân Pháp bị bất ngờ, bối rối

c)

Quân Pháp bỏ chạy

38.

Những nguyên nhân nào khiến quân ta thua trận? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Quân Pháp có ưu thế về vũ khí.

b)

Vũ khí của quân ta thô sơ, lạc hậu.

c)

Lực lượng của quân ta ít.

d)

Quân ta không có người lãnh đạo.

39.

Năm đó vua Hàm Nghi bao nhiêu tuổi?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

40.

Triều đình Huế ký hiệp ước công nhận quyền đô hộ của thực dân Pháp trên toàn bộ nước ta vào năm nào?

a)

1883

b)

1884

c)

1885

d)

1886

41.

Khi biết Tôn Thất Thuyết chuẩn bị chống Pháp, tướng Pháp đã đối phó như thế nào?

a)

Kéo quân từ Bắc Kì vào Huế

b)

Mời Tôn Thất Thuyết đến họp

c)

Tìm cách bắt Tôn Thất Thuyết

d)

Tất cả đều đúng

42.

Tôn Thất Thuyết lập các căn cứ lập các đội nghĩa binh để làm gì?

a)

Cùng nhân dân chống Pháp

b)

Sẵn sàng đánh Pháp

c)

Chuẩn bị kháng chiến lâu dài

d)

Giành lại độc lập dân tộc

43.

Tôn Thất Thuyết lập căn cứ ở đâu?

a)

Ở rừng núi tỉnh Quảng Trị

b)

Ở rừng núi tỉnh Thanh Hóa

c)

Ở Thanh Hóa

d)

Ở Quảng Trị

44.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:

a)

lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

b)

Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%.

c)

Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

d)

lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

45.

Yếu tố chính làm hình thành các khu vực mưa nhiều, khu vực lại mưa ít ở nước ta là

a)

Vĩ độ

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Độ lục địa

46.

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là :

a)

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.

b)

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn.

c)

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.

47.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

b)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

c)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC

48.

Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương

b)

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

c)

Sự hạ khí áp đột ngột

d)

Sự chênh lệch nhiệt và khí áp giữa lục địa và đại dương

49.

Chọn ý đúng nhất:

Có mấy giai đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Chọn ý đúng nhất:

Ở lứa tuổi nào, chúng ta tiếp tục lớn nhanh nhưng không bằng lứa tuổi trước. Chúng ta thích hoạt động, chạy nhảy, vui chơi với các bạn, đồng thời lời nói và suy nghĩ bắt đầu phát triển.

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 6 đến 12 tuổi

51.

Chọn ý đúng nhất:

Ở lứa tuổi nào, chúng ta phải phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ. Nhưng chúng ta lại lớn lên khá nhanh (nhất là giai đoạn sơ sinh) và đến cuối lứa tuổi này, chúng ta có thể tự đi, chạy, xúc cơm, chơi và chào hỏi mọi người

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 6 đến 12 tuổi

52.

Chọn ý đúng nhất:

Tuổi dậy thì của con trai xuất hiện khi nào?

a)

thường bắt đầu khoảng từ 13 đến 17 tuổi

b)

thường bắt đầu khoảng từ 10 đến 17 tuổi

c)

khoảng bắt đầu từ 10 đến 15 tuổi

d)

khoảng bắt đầu từ 13 đến 15 tuổi

53.

Điền các từ ngữ thích hợp:

"Ở tuổi dậy thì, cơ thể phát triển nhanh cả về .....và........"

a)

chiều cao

b)

cân nặng

c)

có ria mép

d)

vỡ giọng

54.

Chọn các ý đúng:

Ở tuổi dậy thì, cơ quan ........ bắt đầu ......

a)

tiêu hóa

b)

sinh dục

c)

xuất hiện

d)

phát triển

55.

Điền các từ ngữ thích hợp:

"Ở giai đoạn dậy thì cũng diễn ra những biến đổi về ......, ...... và mối quan hệ xã hội."

a)

tình cảm

b)

cơ thể

c)

tính cách

d)

suy nghĩ

56.

Dấu hiệu nào cho biết người con gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Có kinh nguyệt.

c)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

d)

Có mụn trứng cá.

57.

Dấu hiệu nào cho biết người con trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

c)

Vỡ giọng.

d)

Có hiện tượng xuất tinh.

58.

 23 + 1 12 = ?\frac{2}{3}\ +\ 1\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

 136\frac{13}{6}  

b)

 46\frac{4}{6}  

c)

 36\frac{3}{6}  

d)

 45\frac{4}{5}  

59.

 34 + 12 +43 = ?\frac{3}{4}\ +\ \frac{1}{2}\ +\frac{4}{3}\ =\ ?  

a)

 3112\frac{31}{12}  

b)

 1231\frac{12}{31}  

c)

 812\frac{8}{12}  

d)

 23\frac{2}{3}  

60.

 2 ×34 + 12 = ?2\ \times\frac{3}{4}\ +\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

 64\frac{6}{4}  

b)

 24\frac{2}{4}  

c)

 22  

d)

3

61.

 2 ×3 ×4×54 ×2 × 3  = ?\frac{2\ \times3\ \times4\times5}{4\ \times2\ \times\ 3\ }\ =\ ?  

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

62.

 30 × 8 ×54 × 6 ×10 =?\frac{30\ \times\ 8\ \times5}{4\ \times\ 6\ \times10}\ =?  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

63.

Lớp 4A có tổng số học sinh là 36, trong đó số học sinh nam bằng  45\frac{4}{5}  học sinh nữ. Tính số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 4A.

a)

Nam: 16 học sinh ; Nữ 20 học sinh

b)

Nam: 20 học sinh ; Nữ 16 học sinh

c)

Nam 6 học sinh ; Nữ 30 học sinh

d)

Nam 30 học sinh ; Nữ 6 học sinh

64.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng   53\frac{5}{3}  chiều rộng. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 14cm. Tính diện tích hình chữ nhật.

a)

Chiều dài 27cm ; Chiều rộng 13 cm 

b)

Chiều dài 35cm ; Chiều rộng 21cm 

c)

Chiều dài 37cm ; Chiều rộng 25cm

d)

Chiều dài 38 cm ;  Chiều rộng 24cm

65.

 245 + 325=?2\frac{4}{5}\ +\ 3\frac{2}{5}=?  

a)

 215\frac{21}{5}  

b)

 315\frac{31}{5}  

c)

 415\frac{41}{5}  

d)

 115\frac{11}{5}  

66.

 1251\frac{2}{5}  ..... 2152\frac{1}{5}  điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

67.

 514 147 = ?5\frac{1}{4}\ -1\frac{4}{7}\ =\ ?  

a)

 1034\frac{103}{4}  

b)

 1037\frac{103}{7}  

c)

 10328\frac{103}{28}  

d)

 10311\frac{103}{11}  

68.

 x + 112= 314x\ +\ 1\frac{1}{2}=\ 3\frac{1}{4}  Giá trị của  x bằng bao nhiêu?

a)

 94\frac{9}{4}  

b)

 47\frac{4}{7}  

c)

 74\frac{7}{4}  

d)

 27\frac{2}{7}  

69.

 127 : 317=?1\frac{2}{7}\ :\ 3\frac{1}{7}=?  

a)

 6522\frac{65}{22}  

b)

 637\frac{63}{7}  

c)

 229\frac{22}{9}  

d)

 922\frac{9}{22}  

70.

 x + 112= 314x\ +\ 1\frac{1}{2}=\ 3\frac{1}{4}  Giá trị của  x bằng bao nhiêu?

a)

 94\frac{9}{4}  

b)

 47\frac{4}{7}  

c)

 74\frac{7}{4}  

d)

 27\frac{2}{7}