Font size
WorksheetsToán - Tuần 4 - Luyện tập (Ttr22)
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
1. Số liền trước số 1 000 000 là:
A. 999 999
B. 99 999
C. 9 999 999
D. 900 000
2. Viết số sau: 7 triệu, 3 chục nghìn, 4 trăm; 2 chục, 6 đơn vị.
A. 7 300 426
B. 7 034 206
C. 7 030 426
D. 7 30 4206
3. So sánh: 328 769 ... 98 769
A. <
B. >
C. =
4. So sánh: 100 000 000 ... 99 999 999
A. =
B. >
C. <
5. So sánh:
92 689 873 ....... 92 689 000 + 873
A. <
B. >
C. =
6. So sánh: 89 874 123 ... 89 875 123
A, <
B. >
C. =
7. Tìm số lớn nhất trong dãy số:
62 254 ; 61 954; 62 264; 61 254
A. 62 254
B. 61 954
C. 62 264
D. 61 254
8. Tìm số bé nhất trong dãy số:
62 254 ; 61 954; 62 264; 61 254
A. 62 254
B. 61 954
C. 62 264
D. 61 254
9. Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
45... 436 > 458 435
A. 0
B. 7
C. 8
D. 9
10. Tìm số chẵn bé nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 8.
(Chú ý cách giữa các lớp)
(a)
