wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 99999 là:

a)

100000

b)

10000

c)

99998

d)

999998

2.

Số liền trước của 99999 là:

a)

100000

b)

10000

c)

99998

d)

999998

3.

Đọc số sau: 42 750 300

a)

Bốn mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba

b)

Bốn mươi hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn

c)

Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm

d)

Bốn mươi hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn ba trăm

4.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 30 cm và chiều rộng là 20 cm.

a)

40 cm

b)

60 cm

c)

50 cm

d)

100 cm

5.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 26 cm và chiều rộng là 9 cm.

a)

35 cm2

b)

70 cm2

c)

234 cm2

d)

234 cm

6.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

6 giờ 30 phút

b)

10 giờ 30 phút

c)

6 giờ 55 phút

d)

10 giờ 60 phút

7.

8462 - x = 762

a)

x = 8700

b)

x = 6700

c)

x = 7600

d)

x = 7700

8.

Tính giá trị của biểu thức:

4536 + 1845 : 9

a)

12 841

b)

8709

c)

4741

d)

3 741

9.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

9987

10.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

11.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

12.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

13.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

14.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

15.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

16.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

17.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

18.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

19.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

20.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000