NEW
Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 2hrs 0mins
Số liền sau của 99999 là:
100000
10000
99998
999998
Số liền trước của 99999 là:
100000
10000
99998
999998
Đọc số sau: 42 750 300
Bốn mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba
Bốn mươi hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn
Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm
Bốn mươi hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn ba trăm
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 30 cm và chiều rộng là 20 cm.
40 cm
60 cm
50 cm
100 cm
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 26 cm và chiều rộng là 9 cm.
35 cm2
70 cm2
234 cm2
234 cm
Bây giờ là mấy giờ?
6 giờ 30 phút
10 giờ 30 phút
6 giờ 55 phút
10 giờ 60 phút
8462 - x = 762
x = 8700
x = 6700
x = 7600
x = 7700
Tính giá trị của biểu thức:
4536 + 1845 : 9
12 841
8709
4741
3 741
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là
9999
1000
9876
9987
"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:
45 307
45 308
45 380
45 038
Tìm x biết:
x : 3 = 12 321
x = 4107
x = 417
x = 36 963
x = 36 663
Tìm y biết:
y x 5 = 21250
y = 4 250
y = 425
y = 525
y = 5 250
Tính chu vi hình sau:
6cm
8cm
10cm
12cm
Giá trị của biểu thức:
8 x a với a = 100 là:
8 100
800
1 008
1 800
Số 870 549 đọc là:
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:
785 432
784 532
785 342
785 234
Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc
hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp đơn vị
Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
664 300
606 430
600 634
600 643
Số có 6 chữ số lớn nhất là:
999 999
666 666
100 000
900 000
Số tự nhiên liền trước số 10001 là:
10 011
10 002
10 021
10 000
