WorksheetsE - UNIT 3 - PART 2
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
to prevent sb from
a)
ngăn không cho
b)
học viện, hàn lâm
c)
phần thưởng
d)
xác định, định rõ
2.
academy (n)
a)
học viện, hàn lâm
b)
phần thưởng
c)
xác định, định rõ
d)
nguyên tử
3.
award (n)
a)
phần thưởng
b)
xác định, định rõ
c)
nguyên tử
d)
thuộc nguyên tử
4.
to determine (v)
a)
xác định, định rõ
b)
nguyên tử
c)
thuộc nguyên tử
d)
nguyên tố phóng xạ
5.
atom (n)
a)
nguyên tử
b)
thuộc nguyên tử
c)
nguyên tố phóng xạ
d)
học viện, viện
6.
atomic (adj)
a)
thuộc nguyên tử
b)
nguyên tố phóng xạ
c)
học viện, viện
d)
nhân đạo, nhân văn
7.
radium (n)
a)
nguyên tố phóng xạ
b)
học viện, viện
c)
nhân đạo, nhân văn
d)
nhân đạo, nhân đức
8.
institute (n)
a)
học viện, viện
b)
nhân đạo, nhân văn
c)
nhân đạo, nhân đức
d)
giải thưởng Nô-ben
9.
humane (adj)
a)
nhân đạo, nhân văn
b)
nhân đạo, nhân đức
c)
giải thưởng Nô-ben
d)
sự vui sướng
10.
humanitarian (adj)
a)
nhân đạo, nhân đức
b)
giải thưởng Nô-ben
c)
sự vui sướng
d)
có ý chí mạnh mẽ
11.
Nobel Prize
a)
giải thưởng Nô-ben
b)
sự vui sướng
c)
có ý chí mạnh mẽ
d)
có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng
12.
joy (n)
a)
sự vui sướng
b)
có ý chí mạnh mẽ
c)
có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng
d)
nhà báo
13.
strong-willed (adj)
a)
có ý chí mạnh mẽ
b)
có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng
c)
nhà báo
d)
nhà vô địch
14.
ambitious (adj)
a)
có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng
b)
nhà báo
c)
nhà vô địch
d)
lãng mạn
15.
journalist (n)
a)
nhà báo
b)
nhà vô địch
c)
lãng mạn
d)
lý lịch
16.
champion (n)
a)
nhà vô địch
b)
lãng mạn
c)
lý lịch
d)
đơn, lá đơn, hình thức
17.
romantic (adj)
a)
lãng mạn
b)
lý lịch
c)
đơn, lá đơn, hình thức
d)
chi tiết
18.
curriculum vitae (n)
a)
lý lịch
b)
đơn, lá đơn, hình thức
c)
chi tiết
d)
tham dự, có mặt
19.
form (n)
a)
đơn, lá đơn, hình thức
b)
chi tiết
c)
tham dự, có mặt
d)
sự có mặt, sự tham dự
20.
detail (n)
a)
chi tiết
b)
tham dự, có mặt
c)
sự có mặt, sự tham dự
d)
thi đậu
21.
to attend
a)
tham dự, có mặt
b)
sự có mặt, sự tham dự
c)
thi đậu
d)
công việc trước đây
22.
attendance (n)
a)
sự có mặt, sự tham dự
b)
thi đậu
c)
công việc trước đây
d)
hướng dẫn viên du lịch
23.
to pass an exam
a)
thi đậu
b)
công việc trước đây
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
sở thích
24.
previous jobs
a)
công việc trước đây
b)
hướng dẫn viên du lịch
c)
sở thích
d)
địa chỉ
25.
tourist guide = tour guide
a)
hướng dẫn viên du lịch
b)
sở thích
c)
địa chỉ
d)
hít thở
26.
interest (n)
a)
sở thích
b)
địa chỉ
c)
hít thở
d)
cái bếp, cái lò
27.
address (n)
a)
địa chỉ
b)
hít thở
c)
cái bếp, cái lò
d)
khủng khiếp
28.
to breath
a)
hít thở
b)
cái bếp, cái lò
c)
khủng khiếp
d)
tình trạng hỗn độn
29.
stove (n)
a)
cái bếp, cái lò
b)
khủng khiếp
c)
tình trạng hỗn độn
d)
đột nhập
30.
terrible (adj)
a)
khủng khiếp
b)
tình trạng hỗn độn
c)
đột nhập
d)
tấm thảm
31.
mess (n)
a)
tình trạng hỗn độn
b)
đột nhập
c)
tấm thảm
d)
tên trộm
32.
to break in (a house)
a)
đột nhập
b)
tấm thảm
c)
tên trộm
d)
leo vào trong
33.
carpet (n)
a)
tấm thảm
b)
tên trộm
c)
leo vào trong
d)
ngọn đuốc
34.
thief (n)
a)
tên trộm
b)
leo vào trong
c)
ngọn đuốc
d)
con vẹt
35.
to climb into
a)
leo vào trong
b)
ngọn đuốc
c)
con vẹt
d)
xác định, định rõ
36.
torch (n)
a)
ngọn đuốc
b)
con vẹt
c)
học viện, hàn lâm
d)
nguyên tử
37.
parrot (n)
a)
con vẹt
b)
ngăn không cho
c)
phần thưởng
d)
thuộc nguyên tử
100 %
