wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9과 어휘

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"약속이 있다"

a)

Có hẹn

b)

Không có hẹn

c)

Có việc(bận)

d)

Không có việc(bận)

2.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"약속이 없다"

a)

Có hẹn

b)

Không có hẹn

c)

Có việc(bận)

d)

Không có việc(bận)

3.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"일이 없다"

a)

Có hẹn

b)

Không có hẹn

c)

Có việc(bận)

d)

Không có việc(bận)

4.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"일이 있다"

a)

Có hẹn

b)

Không có hẹn

c)

Có việc(bận)

d)

Không có việc(bận)

5.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"저는 오늘 바빠요"

a)

Hôm nay tôi bận

b)

Hôm nay tôi không có việc

c)

Hôm nay tôi về nhà

d)

Hôm nay tôi gặp bạn

6.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"Hôm nay tôi có hẹn với bạn Lan ở quán cà phê"

a)

저는 오늘 란 씨하고 요리를 해요

b)

저는 오늘 란 씨하고 전화를 해요

c)

저는 오늘 란 씨하고 약속을 해요.

d)

저는 오늘 란 씨하고 시장에 가요

7.

Chọn đáp án phù hợp với câu hỏi sau:

"오늘 약속이 있어요?

a)

아니요, 과일을 좋아해요

b)

아니요, 오늘 약속이 있어요

c)

네, 오늘 약속이 없어요

d)

네, 오늘 약속이 있어요

8.

Chọn đáp án phù hợp với câu hỏi sau:

"날씨가 정말 좋아요"

a)

네, 집에 있어요

b)

그러면 우리 공원에 갈까요?

c)

날씨가 더워요

d)

날씨가 추워요

9.

Chọn đáp án phù hợp với câu hỏi sau:

"우리 이 음악을 같이 들을까요?"

a)

네, 저도 그 음악을 좋아해요

b)

네, 저도 빵을 좋아해요

c)

네, 저도 사과를 좋아해요

d)

네, 저도 가방을 좋아해요

10.

Chọn đáp án phù hợp với câu hỏi sau:

"저녁에 만날까요?"

a)

네, 저는 바빠요

b)

네, 약속이 있어요

c)

네, 펜이 있어요

d)

네, 좋아요