Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa........hoặc.................
giống nhau
gần giống nhau
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Từ đồng nghĩa bao gồm từ đồng nghĩa.......và từ đồng nghĩa.........
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Cả 2 đều sai
Cả 2 đều đúng
Từ đồng nghĩa với từ 'chăm chỉ' là
lười biếng
thông minh
siêng năng
thân thiện
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: ...là mang đồ vật bằng 2 tay đưa ra phía trước.
Bê
Khiêng
Vác
Đeo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: ...là mang vật nào đó vào người (thường là đồ dễ tháo, cởi)
Bê
Vác
Khiêng
Đeo
Các từ hổ, cọp, hùm là những từ
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa với từ thiếu nhi là
thanh niên
người già
trẻ em
Nhóm từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?
bao la, rộng lớn, cao vời vợi
lấp loáng, lung linh, long lanh
vắng vẻ, hiu quạnh, sôi động
Các từ ăn, xơi, chén là?
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Từ KHÔNG đồng nghĩa với từ 'mẹ' là?
bầm
má
tía
u
