wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa........hoặc.................

a)

giống nhau

b)

gần giống nhau

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

2.

Từ đồng nghĩa bao gồm từ đồng nghĩa.......và từ đồng nghĩa.........

a)

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

b)

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

3.

Từ đồng nghĩa với từ 'chăm chỉ' là

a)

lười biếng

b)

thông minh

c)

siêng năng

d)

thân thiện

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: ...là mang đồ vật bằng 2 tay đưa ra phía trước.

a)

b)

Khiêng

c)

Vác

d)

Đeo

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: ...là mang vật nào đó vào người (thường là đồ dễ tháo, cởi)

a)

b)

Vác

c)

Khiêng

d)

Đeo

6.

Các từ hổ, cọp, hùm là những từ

a)

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

b)

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

7.

Từ đồng nghĩa với từ thiếu nhi là

a)

thanh niên

b)

người già

c)

trẻ em

8.

Nhóm từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?

a)

bao la, rộng lớn, cao vời vợi

b)

lấp loáng, lung linh, long lanh

c)

vắng vẻ, hiu quạnh, sôi động

9.

Các từ ăn, xơi, chén là?

a)

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

b)

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

10.

Từ KHÔNG đồng nghĩa với từ 'mẹ' là?

a)

bầm

b)

c)

tía

d)

u