wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia đơn thức cho đơn thức

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép chia a7 :a4

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

2.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

3.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

4.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

5.

Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6

a)

(x)32\left(-x\right)^{\frac{3}{2}}

b)

-x

c)

(x)3\left(-x\right)^3

d)

x15x^{15}

6.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n5n\ge5

c)

n5n\le5

d)

2 < n < 5

7.

Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4

a)

b8

b)

b3

c)

ab2

d)

b2

8.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

9.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

10.

Cho biểu thức A = (-24x3y6) : (-4xy2) với x0;y0x\ne0;y\ne0  .Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

b)

Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.

c)

Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.

d)

Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.