Font size
WorksheetsCấu tạo từ- Từ HV
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?
Quốc gia
Quốc kì
Giang sơn
Núi non
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Từ nào là từ ghép chính phụ?
thúng mủng
rơm rạ
xanh thắm
xám xịt
Từ nào là từ láy bộ phận?
nho nhỏ
lao xao
thoăn thoắt
trăng trắng
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?
thi nhân
hào kiệt
nhà cửa
gia tài
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
Xã tắc
Quốc kì
Sơn thủ
Giang sơn
Câu 3: Dòng nào nêu đúng những loại từ ghép đã học?
A. Từ ghép chính phụ, từ ghép bộ phận
B. Từ ghép chính phụ, từ ghép toàn bộ
C. Từ ghép chính phụ, từ ghép đẳng lập
D. Từ láy bộ phận, từ láy toàn bộ
Câu 4: Theo nguồn gốc, từ trong tiếng Việt được phân loại gồm:
A. Từ đơn và từ ghép
B. Từ gốc và từ mượn
C. Từ thuần Việt và từ mượn
D. Từ láy và từ mượn
Câu 5: Những từ: xanh xanh, đo đỏ; thoang thoảng... thuộc loại từ nào?
A. từ ghép đẳng lập
B. Từ ghép chính phụ
C. từ láy bộ phận
D. từ láy toàn bộ
Câu 6: Những từ: phụ nữ; trung thành; bô lão thuộc kiểu từ nào xét về nguồn gốc?
A. Từ Hán Việt
B. Từ mượn gốc Ấn Âu
C. Từ láy
D. Từ đơn.
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Câu 3: Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Từ “tái phạm” có nghĩa:
Xúc phạm
Quay lại đường cũ
Tiếp xúc trở lại
Vi phạm trở lại
Theo cấu tạo của từ Tiếng Việt, từ phức gồm những loại từ nào?
Từ đơn - Từ phức
Từ láy và Từ Hán Việt
Từ ghép và Từ mượn
Từ ghép và Từ láy
Từ "may mặc" là từ ghép hay là từ láy?
Từ ghép
Từ láy
Vừa là từ ghép, vừa là từ láy
Không là từ ghép cũng không là từ láy
Từ láy trong Tiếng Việt gồm những loại nào?
Láy bộ phận và láy toàn bộ
Láy âm và láy vần
Láy âm, láy tiếng
Láy âm và vần, láy tiếng
Từ láy là từ mà các tiếng trong từ có đặc điểm gì?
đều có nghĩa
đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng
đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng và có thể có 1 tiếng có nghĩa (tiếng gốc)
Có một tiếng trong từ có ý nghĩa gọi là tiếng gốc, tiếng còn lại không có nghĩa
Từ ghép là từ mà các tiếng trong từ đều có đặc điểm gì?
đều có nghĩa
đều cùng âm
đều cùng thanh điệu
đều cùng nguồn gốc
Từ "run rẩy" thuộc loại từ nào nếu phân theo cấu tạo?
Từ đơn
Từ mượn
Từ ghép
Từ láy
