wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chủ sở hữu của công ty TNHH 1 thành viên là

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhóm cá nhân

d)

Cá nhân hoặc tổ chức

2.

Số lượng hội đồng thành viên của công ty TNHH MTV là

a)

3-7 thành viên

b)

3-11 thành viên

c)

3-9 thành viên

d)

2-11 thành viên

3.

Cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH MTV do cá nhân làm chủ sở hữu như thế nào?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu có Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Chủ sở hữu công ty là Chủ tịch công ty và có thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

Quyền, nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được quy định tại Điều lệ công ty và hợp đồng lao động

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Công ty TNHH MTV được tổ chức theo mô hình nào?

a)

1. Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc

b)

2. Hội đồng thành viên, chủ tịch hội đồng công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc

c)

3. Hội đồng thành viên, giám đốc hoặc tổng giám đốc

d)

4. Đáp án 1,3

5.

Nhiệm kỳ của Giám đốc, Tổng giám đốc công ty TNHH MTV

a)

1. Không quá 3 năm

b)

2. Không quá 5 năm

c)

3. Không quá 7 năm

d)

4. Không quá 9 năm

6.

công ty TNHH 2 – 50 thành viên có số người đại diện theo pháp luật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

không giới hạn

7.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH 2 – 50 thành viên là?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Là cá nhân, tổ chức, những người đủ điều kiện góp vốn vào công ty

d)

Là các nhà đầu tư nước ngoài

8.

Công ty TNHH 2 – 50 thành viên là?

a)

Doanh nghiệp có từ 2 – 50 thành viên

b)

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân

c)

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn pháp định

d)

Cả 3 trường hợp trên đều đúng

9.

Công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên phải có Ban kiểm soát khi:

a)

Có từ 12 thành viên trở lên

b)

Có từ 11 thành viên trở lên và có một thành viên là tổ chức sở hữu từ 10% vốn điều lệ của công ty

c)

Có từ 10 thành viên trở lên

d)

Các câu trên đều sai

10.

Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Công ty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây

a)

Tăng vốn góp của thành viên tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

b)

Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

11.

Cổ phần phổ thông được dùng làm tài sản cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết gọi là?

a)

Cổ phần phổ thông cơ sở trừ quyền biểu quyết

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức trừ quyền biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại trừ quyền biểu quyết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Công ty cổ phần là?

a)

Là doanh nghiệp có vốn điều lệ được chia thành nhiều phần tuỳ thuộc vào phần vốn góp của từng thành viên

b)

Là doanh nghiệp có từ 03 thành viên và không giới hạn số lượng thành viên tối đa

c)

Là doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Cổ phần bắt buộc phải có trong công ty cổ phần là?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

14.

Các cổ đông sáng lập cần cùng nhau đăng ký mua ít nhất bao nhiêu tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán khi đăng ký thành lập doanh nghiệp?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

15%

15.

Công ty cổ phần mới thành lập cần có ít nhất bao nhiêu cổ đông sáng lập?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7