Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ghép - Từ láy

Total questions: 9

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ ghép có hai loại là:

a)

Từ ghép hợp nghĩa

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép phân tích

d)

Từ ghép đẳng lập

2.

Nghĩa của từ ghép chính phụ:

a)

Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính

b)

Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính

c)

Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nó

3.

Đâu là các từ láy phụ âm đầu?

a)

Liêu xiêu

b)

Thảnh thơi

c)

Khang khác

d)

Mếu máo

e)

Chăm chăm

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: nhẹ nhàng, nhẹ nhõm?

"Nó thở (a)   như trút được gánh nặng".

5.

Các từ "máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria" là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

6.

Các từ "chùa chiền, no nê, rơi rớt, rừng rú' là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

7.

Từ láy có hai loại, đó là:

a)

Từ láy toàn bộ và từ láy phụ âm đầu

b)

Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận

c)

Từ láy bộ phận và từ láy phụ âm đầu

d)

Từ láy phụ âm đầu và từ láy phần vần

8.

Các từ "xe cộ, gà qué, e lệ, rừng rú" là từ ghép. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Từ ghép "hữu dụng" có:

a)

Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

b)

Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau

c)

Hai tiếng có quan hệ bình đẳng về ngữ pháp