wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC CUỐI TUẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điền tr hoặc ch và chỗ trống?

Như ...e mọc thẳng, con người không ...ịu khuất. Người xưa có câu: " ...úc dẫu ...áy, đốt ngay vẫn thẳng".

(a)  

2.

Đặt dấu hỏi hay dấu ngã?

Trong phòng triên lam tranh, hai người xem nói chuyện với nhau. Một ông bao:

- Ông thư đoán xem bức tranh này ve canh bình minh hay hoàng hôn.

a)

triển lãm, bảo, thử, vẽ cảnh

b)

triễn lảm, bão, thữ, vẻ cãnh

c)

triển lảm, bảo, thử, vẽ cãnh

d)

triển lãm, bão, thữ, vẽ cãnh

3.

Em về quê ngoại nghỉ hè,

Gặp đồng sen nở mà mê hương trời.

Gặp bà tuổi đã tám mươi,

Quên quên nhớ nhớ những lời ngày xưa.

Từ đơn trong các câu trên là:

(a)  

4.

Tìm các từ phức dưới đây:

học sinh, ngủ, thức ăn, múa, âm nhạc, đàn, dương cầm, cổ tích, chạy, khóc, vẽ

(a)  

5.

Tìm 3 từ chứa tiếng hiền :

(a)  

6.

Một nghìn triệu được viết là:

a)

100 000

b)

1 000 000

c)

10 000 000

d)

1 000 000 000

7.

Năm trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm linh ba nghìn một trăm ba mươi tám

a)

572 063 183

b)

527 063 138

c)

527 603 138

d)

572 603 381

8.

Cho số 879 765 290 chữ số 8 có giá trị là:

a)

800 000 000

b)

80 000 000

c)

8 000 000

d)

800 000

9.

Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo:

a)

thịt gà, trứng, sữa, cá , mỡ heo, thịt vịt, cua hoàng đế

b)

mỡ heo, dầu thực vật, dầu ô-liu, mè, đậu phộng

c)

thịt bò, xà lách, cà chua, tỏi, bún, bánh qui

d)

tôm, cua, cá ngừ, rong biển, bò Kobe,

10.

Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm:

a)

thịt gà, trứng, sữa, cá , thịt vịt, cua hoàng đế

b)

mỡ heo, dầu thực vật, dầu ô-liu, mè, đậu phộng

c)

thịt bò, xà lách, cà chua, tỏi, bún, bánh qui

d)

tôm, cua, cá ngừ, rong biển, bò Kobe, dưa hấu

11.

Nhóm thức ăn chứa nhiều chất xơ:

a)

thịt gà, trứng, sữa, cá , thịt vịt, cua hoàng đế

b)

mỡ heo, dầu thực vật, dầu ô-liu, mè, đậu phộng

c)

xà lạch, rau muống, bắp cải, rau ngót, rau dền

d)

tôm, cua, cá ngừ, rong biển, bò Kobe, dưa hấu

12.

Nhóm thức ăn chứa vitamin C:

a)

cam, chanh, xoài, me

b)

ớt, dưa hấu, cà chua, dưa gang

c)

cóc, vải, chôm chôm, nhãn

d)

xoài, bưởi, vải, chôm chôm

13.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng năm 700 sau Công Nguyên

b)

Khoảng năm 500 sau Công Nguyên

c)

Khoảng năm 700 trước Công Nguyên

d)

Khoảng năm 500 trước Công Nguyên

14.

Người đứng đầu nhà nước Văn Lang có tên gọi là:

a)

Pha-ra-ôn

b)

Hoàng đế

c)

Thiên tử

d)

Vua Hùng

15.

Người dân thời Văn Lang sống chủ yếu bằng nghề:

a)

làm gốm, dệt lụa, dệt chiếu, buôn bán

b)

đi biển, khai thác khoáng sản, buôn bán

c)

trồng dâu, nuôi tằm, trồng lúa nước, chăn nuôi, đi rừng, ....

d)

buôn bán, khai thác dầu mỏ, khai thác gỗ

16.

Câu chuyện cổ tích gắn liền với hiện tượng thủy triều lên xuống, lũ lụt có tên là:

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích quả dưa hấu

c)

Tấm Cám

d)

Cây khế

17.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Ê-đê, Ba-na, Kinh, Hoa, Chăm

b)

Dao, Mông, Thái, Tày, Giáy, Phù Lá,…

c)

Ê-đê, S'tiêng, Sán Dìu, Hoa, Chăm

d)

Ê-đê, Gia Rai, Kinh, S'tiêng , Chăm

18.

Ở miền núi, người dân ở nhà sàn để làm gì?

a)

tránh sạt lỡ

b)

tránh lũ quét

c)

tránh người lạ đột nhập

d)

tránh thú dữ

19.

Bố cục của bức thư, theo thứ tự gồm mấy phần:

a)

thân bài, mở bài, kết bài

b)

phần đầu thư, phần chính, phần cuối thư

c)

phần giữa, phần kết, phần đầu

d)

phần trọng tâm, phần mở bài, phần kết thúc

20.

Chọn nhiều đáp án đúng:

Có mấy cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật:

a)

Kể nguyên văn (lời dẫn trực tiếp)

b)

Kể bằng lời kể của người kể chuyện ( lời dẫn gián tiếp )

c)

Kể nước đôi

d)

Kể tóm tắt