wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 vật lý 11

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa một electrôn. Tìm khối lượng mỗi quả cầu để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn giữa chúng. Cho G = 6,67.10-11m3/kg.s2

a)

A. 1,62.10-8 kg.

b)

B. 1,86.10-9 kg

c)

C. 2,65.10-9 kg

d)

D. 5,81.10-8 kg.

2.

Một tụ phẳng không khí, có bản tụ hình tròn đường kính 1m đặt cách nhau 4cm. Tụ được nối với hiệu điện thế U=100V. Tìm điện tích trên tụ khi đó?

a)

A. 72 pC.

b)

B. 17 nC

c)

C. 68 nC

d)

D. 17 pC.

3.

Phát biểu nào sai về đường sức điện trường?

a)

A. Nhìn vào sự phân bố đường sức ta biết được điện trường mạnh, yếu khác nhau.

b)

B. Đường sức điện là những đường cong kín

c)

C. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức.

d)

D. Các đường sức điện không cắt nhau.

4.

Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

a)

E = 1800 (V/m).

b)

E = 0 (V/m)

c)

E = 18000 (V/m)

d)

E = 36000 (V/m).

5.

: Cho hai điện tích q1, q2 cùng dấu đặt tại A và B cách nhau một khoảng d trong không khí. O là trung điểm của AB. Điểm M di chuyển trên đường trung trực của AB kể từ O ra xa dần thì cường độ điện trường gây bởi hai điện tích trên có độ lớn

a)

giảm rồi tăng

b)

tăng

c)

tăng rồi giảm.

d)

giảm

6.

: Quả cầu khối lượng 4,5.10-3 kg treo vào sợi dây dài 1m. Quả cầu treo giữa hai tấm kim loại song song, thẳng đứng cách nhau 4cm. Đặt một hiệu điện thế 750 V vào hai tấm kim loại đó thì quả cầu lệch khỏi vị trí ban đầu 1cm. Tính điện tích của quả cầu?

a)

24.10-10 C.

b)

1,2.10-8 C.

c)

3,2.10-8 C

d)

2,4.10-8 C

7.

Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 4 μF, C2 = C3 = 4 μF mắc (C2 nt C3)// C1 rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 10 V. Điện tích trên tụ C2 là:

a)

5.10-5 C

b)

2.10-5 C

c)

10-5 C

d)

3.10-5 C

8.

Đại lượng nào sau đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm ta xét

b)

Điện tích thử q.

c)

Hằng số điện môi của môi trường.

d)

. Điện tích Q

9.

Một Electron bay trong điện trường. Khi qua M có điện thế VM=150V thì có vận tốc vM=107(m/s)., khi qua điểm N nó có vận tốc vN=6.106(m/s). Tính điện thế ở điểm N?.

a)

300 V

b)

32 V

c)

350 V

d)

332 V.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi bị nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

b)

Khi bị nhiễm điện do tiếp xúc, electron dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

c)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

d)

Khi bị nhiễm điện do tiếp xúc, electron dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.