wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tuần 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 910 387 654 có chữ số 1 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

b)

Hàng chục triệu, lớp nghìn

c)

Hàng triệu, lớp nghìn

d)

Hàng chục triệu, lớp triệu

2.

Số chẵn lớn nhất có tám chữ số là số nào?

a)

99 999 999

b)

99 999 990

c)

99 999 998

d)

89 988 888

3.

Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là số nào?

a)

100 000 00

b)

111 111 111

c)

110 000 000

d)

100 000 001

4.

Một chục nghìn có mấy chữ số 0?

a)

3 chữ số 0

b)

4 chữ số 0

c)

5 chữ số 0

d)

6 chữ số 0

5.

Đọc số sau: 842 091 367

a)

Tám trăm bốn mươi hai triệu không trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi hai

b)

Tám trăm bốn mươi hai triệu không trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi bảy.

6.

Viết số, biết số đó gồm:

5 trăm triệu, 2 triệu, 6 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị.

a)

502 006 308

b)

503 006 308

c)

502 006 318

d)

502 060 308

7.

Viết số sau:

Hai trăm linh năm triệu bốn trăm chín mươi chín.

a)

250 000 499

b)

205 499

c)

205 000 499

d)

205 000 994

8.

Viết số, biết số đó gồm:

1 trăm triệu, 5 chục triệu, 7 nghìn, 9 đơn vị

a)

150 070 009

b)

150 007 090

c)

105 007 009

d)

150 007 009

9.

1 trăm nghìn gồm có mấy chữ số?

a)

6 chữ số

b)

7 chữ số

c)

8 chữ số

d)

9 chữ số

10.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11....

b)

2,4,6,8,10,12......

c)

1,2,4,6,7,8,9,10,11

d)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10.....

11.

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

Không hơn kém nhau

b)

2 đơn vị

c)

1 đơn vị

d)

3 đơn vị

12.

Tìm số liền sau của số 9 864?

a)

9 863

b)

9 865

c)

9 685

d)

9 568

13.

Số liền trước của số 9 021 là:

a)

9 023

b)

9 012

c)

9 020

d)

9 002

14.

Đọc số sau: 850 003 200:

a)

Tám trăm năm mươi không trăm lịnh ba nghìn hai trăm

b)

Tám trăm năm mươi triệu không trăm lịnh ba nghìn hai trăm

c)

Tám trăm năm mươi triệu không trăm lịnh ba nghìn hai đơn vị

d)

Tám trăm năm mươi triệu không trăm không ba nghìn hai trăm

15.

Chữ số 6 trong số 5 706 346 có giá trị là bao nhiêu?

a)

6

b)

6 000

c)

6 000 và 6

d)

6 thuộc hàng nghìn