wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Địa danh nào sau đây là quê hương của Trần Tế Xương

a)

A. Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

d)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

2.

Đáp án nào dưới đây đúng về cuộc đời Tú Xương?

a)

Cuộc đời, tình duyên nhiều éo le, ngang trái

b)

Ngắn ngủi, nhiều gian truân

c)

Dạy học và sống thanh bach ở quê nhà

d)

Đỗ đạt cao trong cả 3 kì thi

3.

Điểm khác biệt giữa Tú Xương và các nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Trần Tế Xương dành hẳn một đề tài viết về người vợ đang sống của mình, bao gồm cả thơ, văn tế, câu đối.

b)

Ngắn ngủi, nhiều gian truân, Trần Tế Xương sáng tác chủ yếu là thơ Nôm, ngoài ra còn phú, văn tế, câu đối.

c)

Trần Tế Xương sử dụng nhiều thể thơ khác nhau như thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, lục bát.

d)

Trần Tế Xương sáng tác thơ gồm hai mảng: trào phúng và trữ tình.

4.

Các sáng tác của Tú Xương chủ yếu tập trung vào hai phương diện nào sau đây:

a)

Phê phán – tố cáo

b)

Ngợi ca – đả kích

c)

Trữ tình – trào phúng

d)

Gia đình – xã hội

5.

Nhận định nào sau đây đúng về nguồn gốc sâu xa trong các sáng tác của Trần Tế Xương?

a)

Bắt nguồn từ sự bất mãn do nhiều lần thi hỏng

b)

Bắt nguồn từ gia cảnh nghèo khó, khốn khổ

c)

Bắt nguồn từ tâm huyết của nhà thơ với nước, với dân, với đời.

d)

Bắt nguồn từ tình yêu thiên nhiên

6.

Bài thơ Thương vợ được viết theo thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn trường thiên

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

7.

Bài thơ Thương vợ thuộc mảng thơ:

a)

Tả thực

b)

Trữ tình

c)

Phê phán

d)

Trào phúng

8.

Đáp án nào không phải là giá trị nội dung bài thơ Thương vợ của Tú Xương

a)

Trong Thương vợ, Tú Xương nói lên sự vô tích sự của mình và đề cao người vợ “chịu thương chịu khó”

b)

Thương vợ là bài thơ tâm sự của nhà thơ

c)

Thương vợ là bài thơ chan chứa niềm yêu thương nồng hậu của nhà thơ đối với người vợ hiền thảo

d)

Thương vợ là một bài thơ thế sự

e)

Sự bất lực của Tú Xương trước hoàn cảnh đất nước bị xâm lược

9.

Công việc của bà Tú là:

a)

Đánh cá

b)

Làm ruộng

c)

Dệt vải

d)

Buôn bán

10.

Trần Tế Xương mượn hình ảnh con cò trong ca dao để nói lên điều gì?

a)

Gợi liên tưởng về thân phận vất vả, khổ cực của bà Tú cũng như những người phụ nữ Việt Nam trong xã hội cũ

b)

Những người nông dân nghèo khổ

c)

Tình cảm của tác giả gắn với quê hương, ruộng đồng

d)

Sự vất vả, lận đận của mình

11.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

Đồng bằng Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

12.

Nhà thơ Nguyễn Khuyến đã bao quát cảnh thu như thế nào trong Thu điếu?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

b)

Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

c)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

d)

Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp.

13.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”

a)

Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

b)

Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

14.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ Thu điếu?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Lấy động tả tĩnh

c)

Tăng tiến

d)

Hình ảnh ước lệ, tượng trưng

15.

Câu thơ nào trong bài thơ Thu điếu có sự xuất hiện của âm thanh?

a)

“Ao thu lạnh lẽo nước trong veo / Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo”

b)

“Sóng biếc theo làn hơi gợn tí / Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo”

c)

“Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt / Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”

d)

“Tựa gối buông cần lâu chẳng được / Cá đâu đớp động dưới chân bèo”

16.

Đóng góp nổi bật của Nguyễn Khuyến cho nền văn học dân tộc là:

a)

Thơ chữ Hán, câu đối

b)

Văn xuôi chữ Nôm

c)

Thơ trào phúng

d)

Thơ Nôm, thơ viết về làng quê, thơ trào phúng

17.

Thu điếu được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn trường thiên

d)

Tự do

18.

Đáp án nào không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

19.

Điểm nhìn cảnh thu là từ:

a)

Trên bờ ao

b)

Chiếc thuyền câu

c)

Trên cầu ao

d)

Ngõ trúc

20.

Đáp án không phải là nghệ thuật độc đáo được sử dụng trong bài thơ Thu điếu?

a)

Gieo vần tử vận

b)

Nghệ thuật nói quá

c)

Nghệ thuật lấy động tả tĩnh

d)

Nghệ thuật tả cảnh ngụ tình