Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA VẬT LÝ 15 phút 10A3

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU LÀ GÌ ?

a)

QUỸ ĐẠO THẲNG, CÓ VẬN TỐC TỨC THỜI TĂNG ĐỀU THEO THỜI GIAN

b)

QUỸ ĐẠO THẲNG, CÓ VẬN TỐC TỨC THỜI GIẢM ĐỀU THEO THỜI GIAN

c)

QUỸ ĐẠO THẲNG, CÓ VẬN TỐC TỨC THỜI TĂNG/GIẢM ĐỀU THEO THỜI GIAN

d)

QUỸ ĐẠO THẲNG, CÓ VẬN TỐC TỨC THỜI KHÔNG THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN

2.

Gia tốc là gì ?

a)

độ biến thiên vận tốc

b)

độ biến thiên thời gian

c)

độ biến thiên vận tốc trong một đơn vị thời gian

d)

tăng đều theo thời gian

3.

công thức tính gia tốc

a)

a = ΔvΔt\frac{\Delta v}{\Delta t}

b)

a = v/t

c)

a= S/t

d)

a = v.t

4.

Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là?

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường thẳng

c)

một đường tròn

d)

Một đường cong

5.

đơn vị đo của gia tốc là ?

a)

m/s

b)

m.s

c)

km.h

d)

 ms2\frac{m}{s^2}  

6.

công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v =S/t

b)

v =  v0v_{0_{ }}  + a.t

c)

v=  v0v_0  

d)

v = at

7.

công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

S = v0v_0 t + 12\frac{1}{2} . a. t2t^2

b)

S =v.t

c)

S = \frac{1}{2} . a. t^2

d)

S = v_0 . t - \frac{1}{2} . a. t^2

8.

CÔNG THỨC LIÊN HỆ GIỮA GIA TỐC, VẬN TỐC VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC TRONG CĐTBĐĐ LÀ

a)

v2 − v02 =2.a.Sv^2\ -\ v_0^2\ =2.a.S

b)

v02 − v2 =2.a.Sv_0^2\ -\ v^2\ =2.a.S

c)

v = v0v_0 +at

d)

S = 12at2\frac{1}{2}at^2

9.

Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x = x0 + atx_0\ +\ at

b)

x = x0 + v0t + 12a t2x_0\ +\ v_{0_{ }}t\ +\ \frac{1}{2}a\ t^2

c)

x = x0 + vtx_0\ +\ vt

d)

x= v0t +12a t2v_0t\ +\frac{1}{2}a\ t^2

10.

Tại một điểm M trên đường đi , đồng hồ tốc độ ( tốc kế ) của 1 chiếc xe máy chỉ 36km/h . Tính xem trong khoảng thời gian 0,01s xe đi được quãng đường bao nhiêu ?

a)

10m

b)

1m

c)

100m

d)

0,1m