WorksheetsKHỞI ĐỘNG
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
a)
b)
c)
d)
2.
Câu 2: Công thức tính điện trở theo định luật ôm là:
a)
b)
c)
d)
3.
Câu 3: Công thức tính hiệu điện thế theo định luật ôm là:
a)
b)
c)
d)
4.
Câu 4: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
a)
A. Ôm
b)
B. Oát
c)
C. Vôn
d)
D. Ampe
5.
Câu 5: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?
a)
A. I = I1 = I2
b)
B. I = I1 + I2
c)
C. I ≠ I1 = I2
d)
D. I1 ≠ I2
6.
Câu 6: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
A. RAB = R1 + R2
b)
B. RAB = R1 = R2
c)
C. RAB = R1 - R2
d)
D. RAB + R1 = R2
7.
Câu 7: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?
a)
A. U = U1 = U2
b)
B. U = U1 + U2
c)
C. U ≠ U1 = U2
d)
D. U1 ≠ U2
8.
Câu 8: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?
a)
b)
c)
d)
9.
Câu 9: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
A. UAB = U1 = U2
b)
B. UAB = U1 - U2
c)
C. UAB - U1 = U2
d)
D. UAB = U1 + U2
10.
Câu 10: Cường độ dòng điện I chạy qua đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tương ứng là I1, I2. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
A. I = I1 = I2
b)
B. I = I1 + I2
c)
C. I ≠ I1 = I2
d)
D. I1 ≠ I2
100 %
