WorksheetsCHUONG 1- LÍ 12- GIỮA KÌ I- 12B
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình (cm). Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu?
2 cm.
4 cm.
8 cm.
1 cm.
Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(wt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
π.
0,5 π.
0,25 π.
1,5 π.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha ban đầu của dao động là
ωt +φ).
ω.
φ.
ωt.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
biên độ dao động.
tần số góc của dao động.
chu kì của dao động.
pha ban đầu của dao động.
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được vật thực hiện trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Tần số của dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện trong T giây
thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.
số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây
khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động toàn phần
Chu kì của dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện trong T giây
thời gian để vật có li độ như cũ.
. số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây
khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động toàn phần
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = Acos(ωt + φ)
x = ωcos(tφ+A)
x = tcos(φA + ω)
x = φcos(Aω + t)
Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v=ω2Acos(ωt + φ)
v=ωAsin(ωt + φ)
v= - ω2Acos(ωt + φ)
v= - ωAsin(ωt + φ)
A
B
C
D
A
B
C
D
Một vật dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của vật này Là
2 Hz.
4π Hz.
0,5 Hz.
0,5π Hz.
Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 2cos2πt cm (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là
1 Hz.
2 Hz.
π Hz.
2π Hz
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là
T = 2 (s)
T = 0,5 (s)
T = 0,25 (s)
T = 4 (s)
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
T = 1 (s).
T = 2 (s).
T = 0,5 (s).
T = 1,5 (s).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
f = 6 Hz.
f = 4 Hz.
f = 2 Hz.
f = 0,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
4 cm
–4 cm
1 cm
2 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(4πt) cm. Li độ của vật ở thời điểm t = 0,5 (s) là
5 cm
–4 cm
1 cm
4,97 cm
Một vật dao động với phương trình x = 4cos(10πt - π/3) (cm). Li độ tại thời điểm t = 2,5 s là
5 cm
–4 cm
1 cm
4,97 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(4πt + π/3) cm. Li độ tại thời điểm t = 1,5 s là
4 cm
2,82 cm
3 cm
1,5 cm
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là
ω = 20 rad/s
ω = 3,18 rad/s
ω = 6,28 rad/s
ω = 5 rad/s
Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
400 rad/s.
0,1π rad/s.
20 rad/s.
0,2π rad/s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)
T = 4 (s).
T = 0,4 (s).
T = 25 (s).
T = 5 (s).
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
f = 20 Hz
f = 3,18 Hz
. f = 6,28 Hz
f = 5 Hz
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì chu kỳ dao động của vật
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên 4 lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi 4 lần thì tần số dao động của vật
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên 4 lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi 4 lần thì chu kì dao động của vật
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
ω = 49 rad/s.
ω = 7 rad/s
ω = 7π rad/s
ω = 14 rad/s.
Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?
T = 0,7 (s).
T = 1,5 (s).
T = 2,2 (s).
T = 2,5 (s).
Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
T = 20 (s).
T = 10 (s).
T = 2 (s).
T = 1 (s).
Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10, tần số dao động của con lắc là
f = 0,5 Hz.
f = 2 Hz.
. f = 0,4 Hz.
f = 20 Hz.
Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần
giảm 4 lần.
Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 9 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
giảm 9 lần
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
tăng 9 lần.
Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 9 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
giảm 9 lần
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
tăng 9 lần.
A
B
C
D
. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tấn số, biên độ A1 và A2 có biên độ
A ≤ A1 + A2
|A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2
A = |A1 – A2|
A ≥ |A1 – A2|
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Dao động cơ tắt dần
có biên độ tăng dần theo thời gian.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
luôn có hại
. luôn có lợi
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
lực cản môi trường.
dây treo có khối lượng đáng kể.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
Cơ năng của dao động giảm dần.
Biên độ của dao động giảm dần.
Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f = 2f0
f = f0
f = 4f0
f = 0,5f0
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
tần số ngoại lực tuần hoàn.
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
lực cản môi trường.
