Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiên nhiên phân hóa đa dạng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

đới rừng gió mùa cận xích đạo.

b)

đới rừng xích đạo.

c)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

đới rừng nhiệt đới.

2.

Nhiệt độ trung bình của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

trên 200C.

b)

trên 250C.

c)

trên 270C.

d)

dưới 200C.

3.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô phổ biến nhất ở vùng nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Sự phân mùa khí hậu ở phần lãnh thổ phía Nam được biểu hiện như thế nào?

a)

Mùa mưa và mùa khô. .

b)

Mùa đông và mùa hạ.

c)

Nóng quanh năm.

d)

Không rõ rệt

5.

Chế độ khí hậu của Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự phân hóa như thế nào?

a)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

b)

Chia ra mùa đông và mùa hạ rõ rệt.

c)

Nóng quanh năm do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

6.

Biên độ nhiệt trung bình của nước ta thay đổi như thế nào theo chiều Bắc - Nam?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không tăng

d)

Không giảm

7.

Hiện tượng nào dưới đây phổ biến ở vùng ven biển miền Tây Bắc và bắc Trung Bộ?

a)

Cát bay.

b)

Đá trượt.

c)

Sương muối.

d)

Rét hại.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.

b)

Quanh năm nóng.

c)

Về mùa khô có mưa phùn.

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

9.

Miền khí hậu phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Khí hậu diễn biến thất thường.

c)

Có một mùa khô kéo dài, sâu sắc.

d)

Có phạm vi từ 160B trở ra Bắc.

10.

Theo chiều từ tây sang đông, thiên nhiên nước ta chia thành các bộ phận theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Vùng biển, thềm lục địa; đồng bằng; đồi núi.

b)

Vùng đồng bằng; biển, thềm lục địa; đồi núi.

c)

Vùng đồi núi; đồng bằng; biển, thềm lục địa.

d)

Vùng đồng bằng; đồi núi; biển, thềm lục địa.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Cả

d)

Sông Mã

12.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:

a)

Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

c)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn

d)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn

13.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới:

a)

Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ

14.

Câu 1. Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều nào?

a)

Bắc - Nam, Đông Tây và theo độ cao

b)

Bắc - Nam, vòng cung và theo độ cao

c)

Bắc - Nam, Đông - Tây và vòng cung

d)

Bắc - Nam, Đông - Tây và Tây Bắc - Đông Nam

15.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào

16.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Nam là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào

17.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Cận nhiệt đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

18.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

19.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

20.

Ranh giới tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

dãy núi Bạch Mã.

b)

dãy núi Hoàng Liên Sơn.

c)

thung lũng sông Cả.

d)

thung lũng sông Hồng.

21.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

22.

Nhận định nào dưới đây không thể hiện sự phân hóa của thiên nhiên nước ta theo Đông – Tây?

a)

Vùng núi cao như Sa Pa, Đà Lạt có khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

Cảnh quan thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc nhiều khác biệt.

c)

Đông Trường Sơn và Tây Nguyên có mùa mưa khô đối lập nhau.

d)

Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt.

23.

Vì có một mùa khô sâu sắc nên ở miền Nam nước ta có sự xuất hiện của

a)

thực vật chịu hạn, rụng lá.

b)

nhiều trăn, rắn trong đầm lầy.

c)

nhiều loài thú lớn.

d)

nhiều rừng ngập mặn.

24.

Nhận định nào dưới đây không phải đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Nền nhiệt trung bình năm trên 20 độ C.

b)

Chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa lớn.

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô.

d)

Một năm có 2 - 3 tháng dưới 18 độ C.

25.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

đới rừng gió mùa cận xích đạo.

b)

đới rừng xích đạo.

c)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

đới rừng nhiệt đới.

26.

Số tháng có nhiệt độ dưới 200C ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

không có.

b)

1 đến 2 tháng.

c)

2 đến 3 tháng.

d)

3 đến 4 tháng.

27.

Sự phân mùa khí hậu ở phần lãnh thổ phía Nam được biểu hiện như thế nào?

a)

Mùa mưa và mùa khô. .

b)

Mùa đông và mùa hạ.

c)

Nóng quanh năm.

d)

Không rõ rệt

28.

Theo chiều từ tây sang đông, thiên nhiên nước ta chia thành các bộ phận theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Vùng biển, thềm lục địa; đồng bằng; đồi núi.

b)

Vùng đồng bằng; biển, thềm lục địa; đồi núi.

c)

Vùng đồi núi; đồng bằng; biển, thềm lục địa.

d)

Vùng đồng bằng; đồi núi; biển, thềm lục địa.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Cả

d)

Sông Mã

30.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:

a)

Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

c)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn

d)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn

31.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:

a)

Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

c)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn

d)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn

32.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao?

a)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,6 độ C

b)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 15 độ C

c)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 10 độ C

d)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 20 độ C

33.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao là:

a)

Từ 0 đến 900-1000m

b)

Từ 0 đến 1600-1700m

c)

Trên 2600m

d)

Từ 0 đến 600-700m

34.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ xuất hiện ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Đông Nam Bộ

c)

Miền Bắc

d)

Nam Trung Bộ

35.

Loại đất chính thuộc đai Cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao từ 600-700m đến 1600-1700m là:

a)

Đât mùn thô

b)

Đất cát pha

c)

Đất feralit

d)

Đất feralit có mùn

36.

Chọn 1 đáp án đúng

Nằm phía Đông sông Hồng gồm vùng núi Đông Bắc đồng bằng sông Hồng là phạm vi của miền nào?

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

37.

Chọn 1 đáp án đúng

Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam là phạm vi của miền?

a)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

38.

Chọn nhiều đáp án đúng

Đặc điểm địa hình của miền miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế

b)

Có đủ 3 đai cao: nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới

c)

Nhiều cao nguyên, đồng bằng hẹp

d)

Đồi núi thấp

39.

Chọn 1 đáp án đúng

Mỏ dầu Nam Côn Sơn và Cửu Long là mỏ khoáng sản của miền nào sau đây?

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

40.

Chọn 1 đáp án đúng

Sông ngòi chảy theo hướng TB-ĐN ở Bắc Trung Bộ và hướng Tây - Đông là miền nào?

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

41.

Khí hậu nóng, mưa nhiều, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc là đặc điểm của miền?

a)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

c)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

42.

Chọn 1 đáp án đúng

Ở Việt Nam, rừng ngập mặn đứng thứ 2 thế giới nằm ở miền nào?

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

43.

Chọn 1 đáp án đúng

Ở miền miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đồng bằng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

44.

Chọn 1 đáp án đúng

Đồng bằng hẹp, nhiều bão, lũ, trượt lở đất, hạn hán là khó khăn của miền nào?

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

45.

Chọn 1 đáp án đúng

Khí hậu có nhiều thuận lợi để trồng cây cận nhiệt và ôn đới là miền?

a)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

46.

Chọn 1 đáp án đúng

Khí hậu có nhiều thuận lợi để trồng cây cận nhiệt và ôn đới là miền?

a)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

47.

Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ có đặc điểm tự nhiên nào dưới đây?

a)

Hẹp ngang, bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ

b)

Thềm lục địa khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp

c)

Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòm xen kẽ lẫn nhau

d)

Mở rộng ra biển và các bãi triều thấp phẳng

48.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi nào của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

49.

Miền có cấu trúc địa chất địa hình phức tạp, gồm các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên và cao nguyên ba dan, đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển”. Đó là đặc điểm của vùng

a)

Bắc và Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

50.

Sự bất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng nào dưới đây?

a)

Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.