WorksheetsBT_Mệnh đề
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∀x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∃x∈R,x2−x+7≤0
∃x∈R, x2−x+7<0
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:
12 là số nguyên tố
14 không phải là số nguyên tố
14 chia hết cho 2
12 không chia hết cho 7
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Nước uống này nóng quá!
b) x+2=5
c) Số 10 là một số chẵn.
d) 4-2<2
1
4
3
2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
∃ n∈N: n2=n
∀ n∈N: n2>0
∃ n∈N: n2−3=0
∀ n∈N: n3 là số lẻ
“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:
∃ x∈R: x2>0
∀ x ∈ R: x2≥0
∀x∈R: x2>0
∃ x∈R: x2≥0
"P⟹Q" Cách phát biểu nào sau đây không đúng để phát biểu mệnh đề.
P là điều kiện cần để có Q
Nếu P thì Q
P kéo theo Q
P là điều kiện đủ để có Q
Cho hai mệnh đề P và Q. Hỏi mệnh đề kéo theo P ⇒Q sai trong trường hợp nào dưới đây ?
P sai, Q sai.
P đúng, Q đúng
P sai, Q đúng
P đúng, Q sai.
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”
A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.
B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.
C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.
D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.
