wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1_chính thức

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vào phòng tối thiểu của HLV?

a)

A. Trước giờ học 10 phút

b)

B. Trước giờ học 5 phút

c)

C. Giờ học bắt đầu

d)

D. Trước giờ học 15 phút

2.

Thời hạn HLV hoàn thành nhận xét học viên trải nghiệm

a)

A. 24 tiếng sau khi lớp kết thúc

b)

B. Trong 1 tiếng sau khi kết thúc lớp

c)

C. lúc nào nhớ thì gửi

d)

D, Trong ngày diễn ra buổi học

3.

Thời hạn tối thiểu HLV thông báo về việc xin nghỉ phép cho BCM trước giờ vào lớp

a)

A. 6 tiếng

b)

B. 12 tiếng

c)

C. 24 tiếng

d)

D. 48 tiếng

4.

HLV vào lớp muộn sẽ bị xử lí như thế nào

a)

A. Chưa có hình thức xử phạt

b)

B. Phạt 1 buổi lương

c)

C. Lần 1 nhắc nhở, Lần 2 tường trình, Lần 3 cắt toàn bộ lớp đang phụ trách

d)

D.Lần 1 nhắc nhở, lần 2 dừng hợp tác

5.

Thời gian tối thiểu thông báo cho BCM nếu HLV xin trả lớp?

a)

A. 5 ngày

b)

B. 7 ngày

c)

C. 10 ngày

d)

D. 14 ngày

6.

HLV cần làm gì khi lên lớp nhưng bị ngắt kết nối đột ngột (mất mạng, mất điện,...)

a)

A. Cho lớp nghỉ

b)

B. Liên hệ BCM để tìm hlv hỗ trợ gấp

c)

C. Gọi điện báo cho QLL và BCM, giữ liên lạc cho đến khi tình huống được xử lý

d)

D. Liên hệ trực tiếp với học viên

7.

Các trường hợp HLV được tắt camera

a)

A. Có cuộc gọi gấp

b)

B. Không được tắt trong suốt quá trình dạy

c)

C. Có việc đột xuất

d)

D. Đang cho HV nghỉ

8.

Nếu gặp học viên không chịu đi giày khi học thì Coach xử lý như thế nào?

a)

A: Tùy ý Học viên

b)

B: Giải thích lí do và yêu cầu HV đi giày tập luyện

c)

C: Phụ thuộc vào gia đình

d)

D. Không bắt buộc

9.

Nếu đến giờ vào lớp mà HV vẫn chưa đủ sĩ số, HLV sẽ xử lý như nào?

a)

A: Chờ đến bao giờ đủ thì bắt đầu

b)

B: Nói chuyện, nhắc nhở, ôn luyện bài tập cũ cho đến khi đủ lớp

c)

C: Chờ 20' rồi bắt đầu lớp

d)

D: Nhắn tin báo QLL và bắt đầu buổi học

10.

Lưu ý của HLV đối với 2 Học viên chung 1 màn hình

a)

A. Không gian tập luyện phù hợp

b)

B. Bài tập cá nhân cần phù hợp với trình độ và độ tuổi của mỗi bạn

c)

C. Cần có bài tập tương tác giữa 2 bạn

d)

D. Cả 3 phương án trên

11.

HLV nên sử dụng từ ngữ như nào khi nhận xét về thể trạng của Học viên

a)

A. "Ôi! Con béo/ gầy quá"

b)

B. "Béo phì nguy hiểm lắm"

c)

C. "Sao con lại gầy thể nhỉ"

d)

D. "Con đang hơi thừa/ hơi thiếu so với cân nặng tiêu chuẩn một chút"

12.

Mỗi ngày nên dành tối thiểu khoảng bao lâu để vận động

a)

A. 5- 10 phút

b)

B. 120- 180 phút

c)

C. 30- 60 phút

d)

D. Tùy ý

13.

Nên ăn trước trước khi tập thể dục bao lâu?

a)

A. Bữa chính trước 2 -3 tiếng, bữa phụ trước 30-45 phút

b)

B. Bữa chính trước 30 phút

c)

C. Bữa phụ trước 15 phút

d)

D. Không nên ăn

14.

Tại sao học viên không uống nước ngọt có gas?

a)

A. Tăng đào thải canxi qua nước tiểu, ảnh hưởng đến phát triển chiều cao

b)

B. Hàm lượng đường rất cao, năng lượng không tiêu thụ hết dẫn đến tích tụ mỡ dưới da dẫn đến béo phì

c)

C. Chỉ là năng lượng rỗng hóa học không có vi chất

d)

D. Cả 3 phương án trên

15.

Những lời khuyên ăn uống lành mạnh cho học viên

a)

A. Duy trì ăn hoa quả và rau

b)

B. Sử dụng thực phẩm tươi và hạn chế thực phẩm chế biến sẵn

c)

C. Tránh không uống đồ ngọt, thay vào đó uống nhiều nước lọc

d)

D. Cả 3 phương án trên

16.

HLV cần biết những thông tin gì về học viên trước khi nhận lớp

a)

A: Tên, năm sinh, giới tính

b)

B: Trình độ, mong muốn

c)

C: Điều kiện tập luyện

d)

D: Cả 3 phương án trên

17.

Quy ước chung cho mỗi buổi học?

a)

A: Không tắt camera và mic trong suốt buổi học

b)

B: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng tại chỗ luyện tập (nước uống, khăn lau, thảm tập,...)

c)

C: Xin phép khi có việc riêng

d)

D: Cả 3 phương án trên

18.

Sau khi tập thể lực cần lưu ý học viên?

a)

A: Không ngồi ngay, đứng nghỉ hoặc đứng chống tay đầu gối

b)

B: Uống nước ngụm nhỏ, chia nhiều lần

c)

C: Hít thở sâu, đều đặn

d)

D: Cả 3 đáp án trên

19.

Các bài khởi dộng nên lưu ý?

a)

A: Nhanh, mạnh, đốt cháy thật nhiều năng lượng

b)

B: Cường độ và tốc độ vừa phải, phù hợp trình độ học viên

c)

C: Chậm hết sức có thể

d)

D: Tốc độ vừa phải, phù hợp với học viên

20.

Trong khi các video được bật thì HLV làm gì?

a)

A: Nghỉ ngơi

b)

B: Quan sát, nhắc nhở và cổ vũ Học viên

c)

C: Làm việc riêng

d)

D:Xem học viên thực hiện

21.

Lợi ích của việc kết hợp tập luyện dưới hình thức trò chơi?

a)

A: Tạo cảm giác mới mẻ, hứng thú với bài tập

b)

B: Tăng tương tác giữa HLV và học viên

c)

C: Tăng tương tác giữa học viên với nhau

d)

D: Cả 3 phương án trên

22.

Những chủ đề HLV không nên đề cập đến?

a)

A: Công việc, tài chính của gia đình

b)

B: Tình cảm của gia đình

c)

C: Hoàn cảnh của gia đình

d)

D: Cả 3 phương án trên

23.

Các bài tập nào không phù hợp khi kết hợp với các hoạt động tương tác, hỏi đáp?

a)

A: High Knee

b)

B: Jumping Jack

c)

C:Jump Squat

d)

D: Cả 3 phương án trên

24.

Tổ chức trò chơi: "Săn đồ vật" cần lưu ý?

a)

A: Tránh chọn những đồ vật thường ở trên cao

b)

B: Chỉ chọn đồ vật phổ biến dễ lấy

c)

C: Không chọn những đồ vật sắc nhọn, dễ vỡ

d)

D: Cả 3 phương án trên

25.

Một buổi học có thể chơi bao nhiêu game?

a)

A: 1 và chỉ 1 mà thôi

b)

B: Hào phóng chơi hẳn 2 trò

c)

C: Mạnh dạn chơi luôn 3 trò

d)

D: Tùy ý, miễn đảm bảo được mục đích của trò chơi

26.

Đối với Học viên chính thức có cần bàn giao thông tin sau buổi học cho QLL không?

a)

A: Cần thiết, trước 24h cùng ngày

b)

B:Thôi bảo QLL vào lớp ngồi luôn từ đầu

c)

C:Bảo QLL xem lại record

d)

D: Không cần thiết

27.

Việc khởi động cho Học viên lớn và đã quen thì Coach nên?

a)

A: Cho học viên tự giác tự khởi động

b)

B: Có thể sử dụng clip hoặc hướng dẫn Học viên theo cách riêng

c)

C: Không cần khởi dộng

d)

D: Bắt buộc phải sử dụng clip

28.

Thời gian cho bài tập cảm giác bóng bao lâu là phù hợp?

a)

A: 2-3 phút

b)

B: Linh hoạt

c)

C: 15 phút

d)

D: 30 phút

29.

Kế hoạch luyện tập cho học viên mỗi khóa?

a)

A: Tự do tùy ý HLV

b)

B: Theo tiến trình, đảm bảo đầu ra

c)

C: Phụ huynh lựa chọn

d)

D:Học viên lựa chọn

30.

Tập thể lực có cần bật video có sẵn của JUN không?

a)

A: Khuyến khích bật

b)

B: HLV tự lên bài thể lực

c)

C: Linh hoạt sử dụng, tùy thuộc thể trạng của học viên

d)

D: Không cần tập thể lực

31.

Nội dung thể lực Lower có mấy video?

a)

A: 1 video

b)

B: 2 video

c)

C. 3 video

d)

D: 4 video

32.

Nội dung thể lực Lower 3 học viên cần chuẩn bị dụng cụ gì?

a)

A: Nấm

b)

B: Chun thể lực

c)

C: Nấm cao su dẹt

d)

D: Bóng tennis

33.

Bài tập thể lực Plank có trong nội dung video thể lực nào?

a)

A: Upper

b)

B: Full Body

c)

C: Lower 1

d)

D: Lower 3

34.

Khuyến khích sử dụng mấy lần bài thể lực mỗi buổi

a)

A: 0

b)

B: 1

c)

C: 2

d)

D: 3

35.

Thời gian nghỉ giữa mỗi động tác trong các nội dung thể lực là?

a)

A: 5s

b)

B: 15s

c)

C: 30s

d)

D: 40s