wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chuyển động thẳng

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

A.    s=vot + 12at2s=v_ot\ +\ \frac{1}{2}at^2   (a và v0 cùng dấu).

b)

 s = vot + 12at2s\ =\ v_ot\ +\ \frac{1}{2}at^2  (a và v0 trái dấu).

c)

 s = xo +vot + 12at2s\ =\ x_{o\ }+v_ot\ +\ \frac{1}{2}at^2  (a và v0 trái dấu).

d)

 s= xo+ vot + 12at2s=\ x_o+\ v_ot\ +\ \frac{1}{2}at^2  (a và v0 cùng dấu).

2.

Câu 2. Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: 

a)

v + vo = 2asv\ +\ v_o\ =\ \sqrt{2as}

b)

vvo=2asv-v_o=\sqrt{2as}

c)

v2+vo2=2asv^2+v_o^2=2as

d)

v2vo2=2asv^2-v_o^2=2as

3.

Câu 3: Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

x =vot+12at2x\ =v_ot+\frac{1}{2}at^2 ( a và v0 cùng dấu)

b)

x=vot2+12at2x=v_ot^2+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

c)

x=xo+vot+12at2x=x_o+v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

d)

x=xo+vot+12at2x=x_o+v_ot+\frac{1}{2}at^2 ( a và v0 cùng dấu)

4.

Câu 4: công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều là:

a)

s=vot+ats=v_ot+at

b)

s=vts=vt

c)

s=ats=at

d)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2

5.

Câu 5: phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là:

a)

x=xo+vtx=x_o+vt

b)

x=vtx=vt

c)

x= xo+12at2x=\ x_o+\frac{1}{2}at^2

d)

x=xo+vot+12at2x=x_o+v_ot+\frac{1}{2}at^2

6.

Câu 6: gia tốc trong chuyển động thẳng đều:

a)

luôn không đổi

b)

luôn cùng dấu vo

c)

luôn trái dấu vo

d)

luôn bằng 0

7.

Câu 7: gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

luôn bằng 0

b)

có giá trị không đổi

c)

biến thiên theo thời gian

d)

biến thiên với hàm bậc nhất theo thời gian

8.

Câu 8: công thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

a= vvoΔta=\ \frac{v-v_o}{\Delta t}

b)

a=vota=v_ot

c)

a=ttoΔva=\frac{t-t_o}{\Delta v}

d)

a=12vo2a=\frac{1}{2}v_o^2

9.

Câu 9. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là x = − 2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

a)

A. nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 10 m/s.

b)

B. nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s2.

c)

C. chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s2.

d)

D. chậm dần đều với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s.

10.

Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?

a)

A. s = 2t − 3t2.

b)

B. x = 5t2 − 2t + 5.

c)

C. v = 4 − t.

d)

D. x = 2 − 5t − t2.

11.

Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2

a)

A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

B. Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s.

c)

C. Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

D. Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s..