wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP TOÁN 5 - SỐ 1

Total questions: 26

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

2.

 32+52 =\frac{3}{2}+\frac{5}{2}\ =  

a)

4

b)

 86\frac{8}{6}  

c)

 84\frac{8}{4}  

d)

2

3.

 35+53=\frac{3}{5}+\frac{5}{3}=  

a)

 88\frac{8}{8}  

b)

1

c)

 3415\frac{34}{15}  

4.

 7332=\frac{7}{3}-\frac{3}{2}=  

a)

 41\frac{4}{1}  

b)

4

c)

 56\frac{5}{6}  

d)

 65\frac{6}{5}  

5.

 34×43=\frac{3}{4}\times\frac{4}{3}=  

a)

1

b)

 127\frac{12}{7}  

c)

 3612\frac{36}{12}  

d)

 77\frac{7}{7}  

6.

 254÷52=\frac{25}{4}\div\frac{5}{2}=  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 5020\frac{50}{20}  

c)

 1258\frac{125}{8}  

7.

Câu 3: Cho số có ba chữ số 24....  Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để cho hết cho 3 và 5 là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

0

8.

Câu 4:  Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

9.

Quy đồng mẫu số hai phân số  58\frac{5}{8}  và  85\frac{8}{5}  được kết quả là:

a)

 2540\frac{25}{40}  và  6440 \frac{64}{40}\   

b)

 1540\frac{15}{40}  và  6440\frac{64}{40}  

c)

 58\frac{5}{8}  và  2540\frac{25}{40}  

d)

 6440 \frac{64}{40}\   và  2540\frac{25}{40}  

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2kg 326g = …… g.

a)

2, 326

b)

2326

c)

23600

d)

2366000

11.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Trong 12 ngày đội đó trồng được số cây là:

a)

400 cây

b)

4900 cây

c)

4800 cây

d)

3600 cây

12.

Phân số nào dưới đây bằng  57\frac{5}{7}  ?

a)

 1514\frac{15}{14}  

b)

 1521\frac{15}{21}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1528\frac{15}{28}  

13.

Tổng của  35\frac{3}{5}  và  49\frac{4}{9}  là

a)

 714\frac{7}{14}  

b)

 2114\frac{21}{14}  

c)

 735\frac{7}{35}  

d)

 4745\frac{47}{45}  

14.

Điền hỗn số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3 243\ \frac{2}{4}

b)

3 263\ \frac{2}{6}

c)

3 133\ \frac{1}{3}

d)

3 233\ \frac{2}{3}

15.

 47\frac{4}{7}  của 56m là:

a)

8

b)

8m

c)

32

d)

32m

16.

a)

 2 342\ \frac{3}{4} 

b)

 2142\frac{1}{4} 

c)

 23\frac{2}{3} 

d)

 2232\frac{2}{3} 

17.

 223 : 1 342\frac{2}{3}\ :\ 1\ \frac{3}{4}  =

a)

 3221\frac{32}{21}  

b)

 1112\frac{11}{12}  

c)

 5612\frac{56}{12}  

d)

 123\frac{12}{3}  

18.

 5165\frac{1}{6}  =

a)

 516\frac{51}{6}  

b)

 306\frac{30}{6}  

c)

 316\frac{31}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

19.

 3 56 + 1 163\ \frac{5}{6}\ +\ 1\ \frac{1}{6} =

a)

5

b)

 4664\frac{6}{6}  

c)

 246\frac{24}{6}  

d)

 236\frac{23}{6}  

20.

 2 15   1 172\ \frac{1}{5\ }\ -\ 1\ \frac{1}{7}  

a)

 3735\frac{37}{35}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 7735\frac{77}{35}  

d)

 4035\frac{40}{35}  

21.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

22.

 212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 32\frac{3}{2}  

23.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

24.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

25.

Kết quả phép tính là:

a)

 5265\frac{2}{6} 

b)

 5345\frac{3}{4} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 34\frac{3}{4} 

26.

Kết quả phép tính là:

a)

 1141\frac{1}{4}  

b)

 5145\frac{1}{4}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 1161\frac{1}{6}