wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsg kiểm tra chương cơ học

Total questions: 23

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

2.

Một người đi từ A đến B hết thời gian là T. trong thời gian  12.T\frac{1}{2}.T đầu người đi với vận tốc 20 km/h; trong thời gian còn lại người đi với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của người đó là:

a)

60 km/h

b)

40km/h

c)

30 km/h

d)

26,7km/h

3.

Một người đi từ A đến B. trong 1/2 quãng đường

đầu người đi với vận tốc 20 km/h; trong quãng đường còn lại người đi với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của người đó là:

a)

26,7 km/h

b)

30km/h

c)

13,3 km/h

d)

60km/h

4.

Lúc 10h, một chiếc ca nô làm rơi phao khi di chuyển. Đến 11h30 người lá ca nô phát hiện ra điều này và quay lại để tìm phao. Thời điểm ca nô gặp phao là:

a)

12h

b)

13h

c)

14h

d)

3h

5.

dùng lực F = 20N ấn thẳng vuông góc để gim 1 chiếc đinh vào bảng mềm. Biết tiết diện của mũi đinh là 1mm2. Áp suất của đinh tác dụng vào tường là:

a)

20.000kN/m2

b)

20N/m2

c)

20000N/m2

d)

20kN/m2

6.

đổi: 0,8 g/cm3 = ..... kg/m3

a)

80

b)

8

c)

800

d)

8000

7.

tính áp suất của điểm có độ sâu 10cm trong nước. Biết khối lượng riêng của nước là: 1000kg/m3

a)

10.000 Pa

b)

100.000 Pa

c)

1000 Pa

d)

100 Pa

8.

một chiếc cốc hình trụ, đứng, tiết diện 20cm2. Đổ vào đó 1 lít nước. độ cao lượng nước trong cốc là:

a)

5m

b)

50cm

c)

5cm

d)

4cm

9.

Người ta đổ vào cốc lượng nước có độ cao 10cm, sau đó đổ tiếp vào đó lượng dầu có độ cao 5cm. Biết dầu không tan trong nước, trọng lượng riêng của dầu và nước là: 8kN/m3; 10kN/m3. Áp suất chất lỏng lên đáy cốc là

a)

1500 Pa

b)

1400Pa

c)

1300Pa

d)

đáp án khác

10.

lực đẩy Ác si mét KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

trọng lượng riêng của vật

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng

c)

thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

thể tích phần chìm của vật trong chất lỏng

11.

ở ngoài không khí, treo vật vào lực kế, lực kế chỉ 50N.

khối lượng vật là:

a)

50kg

b)

50N

c)

5kg

d)

5N

12.

Treo vật vào lực kế ở trong không khí, lực kế chỉ 50N. đưa vật vào trong nước, treo vật vào lực kế. Lực kế chỉ 30N. Lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật là:

a)

2kg

b)

50N

c)

30N

d)

20N

13.

Một vật có khối lượng riêng là 1,5g/cm3, khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. thả vật vào nước, vật sẽ:

a)

chìm

b)

nổi

c)

lơ lửng

d)

không rõ ràng

14.

một khối đồng rỗng bên trong có tổng thể tích là 100cm3 chìm hoàn toàn trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 104 N/m3, lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật là:

a)

1000.000 N

b)

100N

c)

1N

d)

không đủ thông số để tính ra kết quả

15.

một vật được thả vào chậu nước đủ sâu, thấy vật chìm 60% trong nước (vật không chạm đáy). Biết trọng lượng riêng của nước là 10kN/m3. Trọng lượng riêng của vật là:

a)

600N/m3

b)

6000N/m3

c)

6N/m3

d)

40000N/m3

16.

một khối hình lập phương cạnh a = 20cm, thả thẳng đứng sao cho tiết diện mặt tiếp xúc song song mặt nước, khi ổn định thấy phần nổi trên mặt nước có độ cao 4cm (vật không chạm đáy). Cho khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Trọng lượng riêng của vật là:

a)

2000 N/m3

b)

8000N/m3

c)

800kg/m3

d)

200kg/m3

17.

Một khối gỗ hình hộp có kích thước 20 cm x 30cm x 50cm. Thả khối gỗ vào trong nước, biết khối lượng riêng của khối gỗ bằng 8/10 khối lượng riêng của nước.

Tính phần thể tích gỗ nổi trên mặt nước.

a)

3.10-3 m3

b)

4.10-3 m3

c)

5.10-3 m3

d)

6.10-3 m3

18.

Một cục đá có thể tích V = 500cm3 nổi trên mặt nước. Tính thể tích của phần ló ra khỏi mặt nước biết khối lượng riêng của nước đá là 0,92 g/cm3 và trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

460 cm3

b)

640 cm3

c)

41 cm3

d)

40 cm3

19.

động cơ tàu hỏa kéo toa tàu nặng 10 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Biết lực ma sát giữa tàu và đường ray là 1kN. Công suất của động cơ là:

a)

10kW

b)

1010kW

c)

100kW

d)

1MW

20.

kéo một vật chuyển động thẳng đều lên mặt phẳng nghiêng có tỷ lệ độ cao và chiều dài là 0,1. Vật nặng 20kg, lực ma sát giữa vật và đường đi là 15N. Lực kéo nhỏ nhất là:

a)

215N

b)

15N

c)

20N

d)

35N

21.

kéo một vật chuyển động thẳng đều lên mặt phẳng nghiêng dài 100m, cao 10m. Vật nặng 20kg, lực ma sát giữa vật và đường đi là 15N. công lực kéo nhỏ nhất là:

a)

2kJ

b)

20kJ

c)

3,5kJ

d)

1650J

22.

tác dụng lực kéo F = 4.t +2(N) theo phương ngang để kéo vật nặng 60kg đang đặt trên mặt đất bằng phẳng. Lực ma sát giữa vật và mặt đường là 22N. thời điểm vật bắt đầu chuyển động là ở giây thứ......?

a)

20

b)

5

c)

6

d)

5,5

23.

tác dụng lực kéo F = 4.t +2(N) theo phương ngang để kéo vật nặng 60kg đang đặt trên mặt đất bằng phẳng. Lực ma sát giữa vật và mặt đường là 22N. trong 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động vật đi được quãng đường 5m. Công của lực kéo là:

a)

160J

b)

210J

c)

310J

d)

không có đáp án đúng