Font size
WorksheetsToán_tuần 3_2A3
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Câu 1. Phép cộng 35 + 32 có kết quả là :
A. 76
B. 67
C. 68
D. 70
Câu 2. Kết quả của phép tính 60 – 10 là :
A. 50
B. 70
C. 60
D. 90
Câu 3. Trong phép trừ 87 - (a) = 23 .
Số cần điền vào chỗ trống là:
Câu 4. Khi so sánh 86 - 25 ……98 – 31. Ta điền dấu :
A. <
B. >
C. =
D. không so sánh được
Câu 5. Tìm số hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35 và số trừ là 11.
A. 25
B. 24
C. 21
D. 22
Câu 6. Một sợi dây dài 68cm. Sau khi người ta cắt đi 45cm thì sợi dây còn lại :
A. 20 cm
B. 21 cm
C. 23 cm
D. 33 cm
Câu 7. Bà có 18 quả ổi, bà cho Nam 7 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi?
A. 10 quả ổi
B. 11 quả ổi
C. 12 quả ổi
D. 13 quả ổi
Câu 8. Số liền trước của 34 là 44.
A. Đúng
B. Sai
Câu 9. Số chẵn liền sau của 12 là (a)
Câu 10. Lớp 2A có 35 bạn, trong giờ sinh hoạt có 5 bạn đi tập văn nghệ. Vậy trong lớp còn lại:
A. 20 bạn
B. 25 bạn
C. 30 bạn
D. 40 bạn
Câu 11. Bạn Nguyệt ăn một quả táo, bạn Định cho bạn Nguyệt 1 quả táo nữa. Hỏi bạn Nguyệt đã ăn mấy quả táo?
A. 1 quả táo
B. 2 quả táo
C. 5 quả táo
D. Không ăn quả nào
Câu 12. Bố em năm nay 43 tuổi, em năm nay 5 tuổi, mẹ em năm nay 41 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của 3 người là bao nhiêu?
A. 48 tuổi
B. 44 tuổi
C. 84 tuổi
D. 89 tuổi
Câu 13. Nam có 4 bức tranh, Nam cho Quỳnh 2 bức tranh , Linh lại cho bạn Nam 6 bức tranh. Hỏi Nam có bao nhiêu bức tranh?
A. 2 bức tranh
B. 8 bức tranh
C. 6 bức tranh
D. 10 bức tranh
Câu 14. Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 79,18, 81
B. 81, 79, 18
C. 18, 79, 81
D. 81, 18, 79
Câu 15. Số còn thiếu để vào chỗ chấm:
53, …, 55, 56, …., ….., 59, 60
A. 52; 57; 58
B. 51; 52; 55
C. 54; 57; 58
D. 52; 57; 59
