NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 3
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
1. Có bao nhiêu chữ cái trong "Bảng chữ cái" Tiếng Việt?
A. 27 chữ cái
B. 28 chữ cái
C. 29 chữ cái
D. 30 chữ cái
2. Dòng nào được sắp xếp đúng thứ tự bảng chữ cái?
A. Hoa, Minh, Khánh, Thủy
B. Thủy, Khánh , Minh, Hoa.
C. Khánh , Hoa, Minh , Thủy
D. Hoa, Khánh, Minh, Thủy
3. Dòng nào dưới đây chỉ đặc điểm?
A. mái tóc xoăn tít, khuôn mặt trái xoan, đôi mắt đen láy
B. đen dày, phúng phính, xinh đẹp.
C. cắt ngắn, tập nói, mỉm cười
D. vầng trán, đen nhánh, đánh răng
4. Từ ngữ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
"Mái tóc của Út Tin ....."
A. đen dày
B. đen láy
C. đen mượt
D. đen đủi
5. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
A. Voi em là một cô bé xinh xắn.
B. Voi anh nói voi em xinh lắm.
C. Voi em rất xinh đẹp.
D. Voi em thấy mình xinh đẹp khi đúng là voi.
6. Từ nào chỉ đặc điểm trong câu văn sau: "Lúc đầu, Quang còn tỏ ra ngượng nghịu."
A. lúc đầu
B. Quang
C. tỏ ra
D. ngượng nghịu
7. Bài thơ: "Đôi bàn tay bé" của Nguyễn Lãm Thắng cho biết hoạt động nào của bé?
A. bé xíu, siêng năng
B. xâu kim cho bà, nhặt rau giúp mẹ
C. xâu kim, cho bà
D, nhặt rau, giúp mẹ
8. Khi viết đoạn văn kể việc thường làm, em không cần viết ý nào trong các gợi ý sau đây:
A. Câu văn giới thiệu về bản thân.
B. Câu văn kể về thời gian em ngủ dậy.
C. Câu văn kể về từng việc làm của em
D. Câu văn nói về suy nghĩ của em.
9. Cho câu văn: "Quang thở mạnh một hơi rồi nói tiếp." nêu gì?
A. Câu nêu sự vật.
B. Câu nêu đặc điểm
C. Câu nêu hoạt động
D. Câu giới thiệu
10. Cho nhóm từ ngữ sau: "tự tin, kiên nhẫn, vỗ tay, lúng túng". Từ ngữ nào không cùng nhóm với các từ ngữ còn lại?
A. tự tin
B. kiên nhẫn
C. vỗ tay
D lúng túng
