wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TOÁN 8] PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A. x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B. x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C. x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D. x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

Phân tích đa thức  (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

 A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

 B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

 C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

 D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

3.

Phân tích đa thức  14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

 A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

 B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

 C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

 D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

4.

 3x6y=?3x-6y=?  

a)

 3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

 6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

 3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

 3(x2y)3\left(x-2y\right)  

5.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

 x=2x=2  

b)

 x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

 x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

 x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

6.

Kết quả phân tích đa thức 3x(xy)+6y(yx)3x\left(x-y\right)+6y\left(y-x\right)  thành nhân tử là

a)

 3(xy)(x+2y)3\left(x-y\right)\left(x+2y\right)  

b)

 3(xy)(x2y)3\left(x-y\right)\left(x-2y\right)  

c)

 3(yx)(x+2)3\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

d)

 3(xy)(xy)3\left(x-y\right)\left(x-y\right)  

7.

Kết quả phân tích đa thức  5x(x3)10xy(3x)25x\left(x-3\right)-10xy\left(3-x\right)^2  thành nhân tử là

a)

 5x(x3)(12xy+6y)5x\left(x-3\right)\left(1-2xy+6y\right)  

b)

 5x(x3)(1+2xy6y)5x\left(x-3\right)\left(1+2xy-6y\right)  

c)

 5x(3x)(12yx+3)5x\left(3-x\right)\left(1-2yx+3\right)  

d)

 5x(x3)(2xy +6y)5x\left(x-3\right)\left(2xy\ +6y\right)  

8.

Kết quả phân tích đa thức 3x3y6xy+8x2y23x^3y-6xy+8x^2y^2  thành nhân tử là

a)

 xy(3x2+8xy6)xy\left(3x^2+8xy-6\right)  

b)

 3xy(x22+4xy)3xy\left(x^2-2+4xy\right)  

c)

 xy(3x26+8x)xy\left(3x^2-6+8x\right)  

d)

 x2y(3x6+8y)x^2y^{ }\left(3x-6+8y\right)  

9.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

 x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

 x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

 x=2;x=3x=2;x=3  

d)

 x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

10.

 3x6y=?3x-6y=?  

a)

 3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

 6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

 3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

 3(x2y)3\left(x-2y\right)  

11.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

12.

 x26xx^2-6x  phân tích thành nhân tử là 

a)

 x(x6)x\left(x-6\right)  

b)

 (x6)(x+1)\left(x-6\right)\left(x+1\right)  

c)

 (x2)(x+3)\left(x-2\right)\left(x+3\right)  

d)

 (x+2)(x+3)\left(x+2\right)\left(x+3\right)  

13.

 x24x=0x^2-4x=0  x nhận các giá trị là 

a)

 0 vaˋ 40\ và\ 4  

b)

 0 vaˋ 20\ và\ 2  

c)

 0 vaˋ 40\ và\ -4  

d)

 4 vaˋ 44\ và\ -4  

14.

 2x24x2x^2-4x  phân tích thành nhân tử ta được

a)

 2x(x2)2x\left(x-2\right)  

b)

 x(2x4)x\left(2x-4\right)  

c)

 (x2)2\left(x-2\right)^2  

d)

 2(x22x)2\left(x^2-2x\right)  

15.

 10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

 (xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

 (xy).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

 (yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

 (yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

16.

Phân tích đa thức 

 2x8x22x-8x^2  thành nhân tử ta được kết quả:

a)

2(x - 8)

b)

x(2x - 8)

c)

2x(1 - 4x)

d)

x(2x - 8x)

17.

 3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

18.

 x2+x(x2)x-2+x\left(x-2\right)  

phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)

 x(x2)x\left(x-2\right)  

b)

 (x+1).(x2)\left(x+1\right).\left(x-2\right)  

c)

 1+x(x2)1+x\left(x-2\right)  

d)

 (x+1).(2x)\left(x+1\right).\left(2-x\right)  

19.

Phân tích đa thức thành nhân tử là:

a)

biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức

b)

biến đổi đa thức đó thành tổng của những đa thức

c)

biến đổi đa thức đó thành hiệu của những đa thức

d)

biến đổi đa thức đó thành thương của những đa thức

20.

 3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

21.

 2x2y+z(xy)2x-2y+z\left(x-y\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

 (xy).(z2)\left(x-y\right).\left(z-2\right)  

b)

 z(xy)z\left(x-y\right)  

c)

 2(xy)-2\left(x-y\right)  

d)

 (2+z).(xy)\left(2+z\right).\left(x-y\right)  

22.

Phân tích đa thức x3+12xx^3+12x   thành nhân tử ta được

a)

 x2(x+12)x^2(x+12)  

b)

 x(x2+12)x(x^2+12)  

c)

 x(x212)x(x^2-12)  

d)

 x2(x12)x^2(x-12)  

23.

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

a)

m(x + y + 1)

b)

m(x + y + m)

c)

m(x + y)

d)

m(x + y – 1)

24.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

25.

Phân tích đa thức  14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

 A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

 B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

 C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

 D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

26.

Tìm x:

 x+5x2=0x+5x^2=0  

a)

 x=0, x=15x=0,\ x=\frac{-1}{5}  

b)

 x=0, x=5x=0,\ x=5  

c)

 x=0, x=±5x=0,\ x=\pm5  

d)

 x=0, x=15x=0,\ x=\frac{1}{5}