Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Education- Vocab test

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

1. Thuộc về tôn giáo (adj-tính từ)/ hoặc tôn giáo (noun)

(a)  

2.

2. biết đọc, biết viết, biết chữ (n)

(a)  

3.

3. sự đánh giá (noun); ví dụ: đánh giá trình độ.

Hint: Bắt đầu bằng chữ "a..."

(a)  

4.

4. Sách Kinh Thánh

(a)  

5.

5. Hình phạt thể xác (ví dụ: đánh đập v.v..)

(a)  

6.

6. Kích thích, khuyến khích, thúc đẩy (v). Choose 1 correct answer.

a)

simulate

b)

discourage

c)

stimulate

d)

stipulate

7.

7. Thái độ (n). Choose 1 correct answer

a)

expectation

b)

behaviour

c)

conduct

d)

attitude

8.

8. Sự kỷ luật, tính kỷ luật (n)

a)

sophistication

b)

rule

c)

discipline

d)

legal

9.

9. Có đạo đức (adj)

a)

virtous

b)

virtual

c)

virtuous

d)

viral

10.

10. Sự tinh vi, phức tạp (n)

a)

sophistication

b)

diversity

c)

creativity

d)

expectation

11.

11. Môn số học (n) (cộng, trừ, nhân, chia)

a)

mathematics

b)

arithmetic

c)

algebra

d)

geometry

12.

12. Môn hình học

a)

geometry

b)

chemistry

c)

algebra

d)

literature

13.

13. Chương trình giảng dạy (n)

hint: 1 word, starts with "C..."

(a)  

14.

14. Quy định, đặt điều kiện (v),

ví dụ: quy định điều khoản trong hợp đồng

a)

stipulate

b)

rule

c)

function

d)

protocol

15.

15. Chức năng (n) (v)

(a)  

16.

16. thích hợp, thích đáng (adj)

Hint: starts with "app.."

(a)  

17.

17. Cho phép (v)

(a)  

18.

18. Đi la cà, lảng vảng (v)

a)

Conduct

b)

Play

c)

Reflect

d)

Loiter

19.

19. Đi cùng ai (v)

Ex: She is not permitted to keep..... with bad people

a)

companion

b)

company

c)

communicate

d)

go

20.

20. Choose the word that is opposite to the others

Ex: A class full of students from ______ cultural background

a)

various

b)

diverse

c)

different

d)

uniform