WorksheetsLuyện tập từ đồng nghĩa
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh
Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.
buồn, sầu, tủi
vui, mừng, lo
nhiều, đông, chật chội
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
Làm thế nào để uống nước mà không đổ ra?
Uống ở bình
Không có cách nào
Uống trong xô
Ống hút
Một bà già vừa mua bánh mì và đang đi bộ về nhà thì bị một cậu bé cướp bánh mì. Hỏi cậu bé mất gì?
Truyện
Bánh mì
Lịch sự
Bà già
Con mèo nào sợ chuột?
Hello Kitty
Doraemon
Mickey
Không con nào
