wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi bạch tuộc

Total questions: 7

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào sau đây bé hơn 1

a)

50\frac{5}{0}

b)

45\frac{4}{5}

c)

66\frac{6}{6}

2.

Khi so sánh 2 phân số có cùng tử số: Nếu mẫu số bé lơn thì phân số đó...

(a)  

3.

Trong các phân số sau phân số nào là phân số thập phân?

a)

 108\frac{10}{8}  

b)

 520\frac{5}{20}  

c)

 810\frac{8}{10}  

d)

 251000\frac{25}{1000}  

e)

 6200\frac{6}{200}  

4.

 28102\frac{28}{102}  Đọc phân số sau

a)

hai tám phần một trăm linh hai

b)

hai mươi tám phần một linh hai

c)

hai mươi tám phần 1 trăm linh 2

d)

hai mươi tám phần một trăm linh hai

5.

 38\frac{3}{8}  và  916\frac{9}{16}  So sánh phân số sau:

a)

<

b)

>

c)

=

6.

 34\frac{3}{4}  ;  512\frac{5}{12}  ; 43\frac{4}{3}  ; 66\frac{6}{6}  

Xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

 512; 34; 66; 43\frac{5}{12};\ \frac{3}{4};\ \frac{6}{6};\ \frac{4}{3}  

b)

 43;66;512;34\frac{4}{3};\frac{6}{6};\frac{5}{12};\frac{3}{4}  

c)

 66;43;512;34\frac{6}{6};\frac{4}{3};\frac{5}{12};\frac{3}{4}  

d)

 512;66;34;43\frac{5}{12};\frac{6}{6};\frac{3}{4};\frac{4}{3}  

7.

"Một nghìn không trăm hai mươi bảy phần triệu" viết là

a)

102100000\frac{102}{100000}

b)

10271000000\frac{1027}{1000000}

c)

10000001027\frac{1000000}{1027}

d)

100271000000\frac{10027}{1000000}