wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa của số hữu tỉ Q

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

2.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\   

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 46\frac{-4}{6}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 49\frac{-4}{9}  

3.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

 10,7-10,7  

d)

 1-1  

4.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\   

a)

 (5)9\left(-5\right)^9  

b)

 595^9  

c)

 555^5  

d)

 (5)5\left(-5\right)^5  

5.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

 (12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

 (12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

 (12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

 12\frac{-1}{2}  

6.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\   

a)

 (52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

 (52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 (52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

7.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

 (37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

 37\frac{3}{7}  

c)

 (37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

 (37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

8.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

 (13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

 13-\frac{1}{3}  

c)

 (13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

 (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

10.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

11.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

12.

 (13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

 181\frac{1}{81}  

b)

 481\frac{4}{81}  

c)

 181\frac{-1}{81}  

d)

 481-\frac{4}{81}  

13.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

 x18: x16 (x0)x^{18}:\ x^{16}\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

14.

 (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

15.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

16.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

17.

 (xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng...

a)
b)
c)
d)
19.

Để phòng dịch, mọi người cần giữ khoảng cách tối thiểu khi nói chuyện là bao nhiêu?

a)

Không cần giữ khoảng cách

b)

1 cánh tay

c)

1 mét

d)

2 mét