wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cây xấu hổ

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì ?

a)

A. Cây xấu hổ không làm gì cả.

b)

B. Cây xấu hổ đã co rúm mình lại.

c)

C. Cây xấu hổ nghe ngóng xung quanh.

2.

Câu 2: Cây cỏ xung quanh xôn xao về chuyện gì ?

a)

A. Cây cỏ xung quanh xôn xao chuyện một con chim xanh biếc.

b)

B. Cây cỏ xung quanh xôn xao chuyện một con chim vừa bay ngang qua.

c)

C. Cây cỏ xung quanh xôn xao chuyện một con chim

xanh biếc, toàn thân lóng lánh không biết từ đâu bay tới rồi lại vội bay đi ngay.

3.

Câu 3: Cây xấu hổ tiếc nuối điều gì ?

a)

A. Cây xấu hổ tiếc nuối vì không được nhìn thấy con chim xanh xinh đẹp kia.

b)

B. Cây xấu hổ tiếc nuối vì co rúm mình lại.

c)

C. Cây xấu hổ tiếc nuối vì đã nhắm mắt.

4.

Những dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

A. đẹp, lóng lánh, bay đi

b)

B. xanh biếc, lạt xạt, đẹp

c)

C. đẹp, lóng lánh, xanh biếc

d)

D. đẹp, lóng lánh, co rúm

5.

Câu 6. Con vừa học bài đọc gì?

a)

Một giờ học

b)

Làm việc thật là vui

c)

Cây xấu hổ

d)

Niềm vui của Bi và Bống

6.

Câu 6: Lạt xạt là gì?

a)

là tiếng cắn kẹo

b)

là tiếng va chạm của lá khô

c)

là tiếng la hét của trẻ con

d)

là tiếng cô giáo giảng bài

7.

Câu 8. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

mái tóc

b)

đá bóng

c)

vầng trán

d)

sáng

8.

Câu 9. Bài đọc: Cây xấu hổ nói về loài cây gì?

a)

cây hoa sữa

b)

cây hoa phượng

c)

cây hoa hồng

d)

cây xấu hổ

9.

Câu 10. Con thấy cây xấu hổ là một loài cây thế nào?

a)

rất nhút nhát

b)

rất dũng cảm

c)

rất độc ác

d)

rất lười học

10.

Theo em, để không phải tiếc như vậy, cây xấu hổ nên làm gì?

a)

Cây xấu hổ cần tự tin, mạnh mẽ hơn để không bỏ lỡ những cảnh đẹp.

b)

Cây xấu hổ không nên nghe cuộc trò chuyện của cây cỏ xung quanh.

c)

Cây xấu hổ nên hé mắt để nhìn con chim xanh.

d)

Cây xấu hổ không nên mở mắt lá ra nữa ssể không phải hối tiếc.

11.

Những dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

A. đẹp, lóng lánh, bay đi

b)

B. xanh biếc, lạt xạt, đẹp

c)

C. đẹp, lóng lánh, xanh biếc

d)

D. đẹp, lóng lánh, co rúm