wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

b)

Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.

2.

Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lý khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lý?

+ Tìm hiểu bài toán là xác định có chủ thể nào, thông tin nào cần quản lí, các nhiệm vụ của bài toán.

+ Tìm hiểu thực tế là tìm hiểu tìm hiểu các tài liệu, hồ sơ, chứng từ, sổ sách liên quan.

+ Xác định dữ liệu là xác định các đặc điểm của dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu.

+ Tổ chức dữ liệu theo cấu trúc bảo đảm các ràng buộc (tạo cấu trúc dữ liệu).

a)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

b)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

c)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu → tổ chức dữ liệu .

d)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → nhập dữ liệu ban đầu → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu .

3.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

4.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

5.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

6.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

7.

Thứ tự các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

8.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

9.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

10.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây đúng ?

a)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

b)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

d)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL, không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật .

11.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

12.

Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

13.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

14.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

15.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

16.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

17.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

18.

Khi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?

a)

Người QTCSDL, người lập trình, người dùng

b)

Người QTCSDL, người lập trình, người thiết kế

c)

Người lập trình, người khảo sát, người thiết kế

d)

Người thiết kế, người khảo sát, người dùng

19.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

20.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính