wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực XH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

a)

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

b)

B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

c)

C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm

d)

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

2.

Câu 3: Chủ thể của hợp đồng lao động là:

a)

A. Người lao động và đại diện người lao động.

b)

B. Người lao động và người sử dụng lao động.

c)

C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

d)

D. Đại diẹn người lao động và công nhân.

3.

Câu 4: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

a)

A. Kết hôn

b)

B. Nghỉ việc không lí do

c)

C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

D. Có thai

4.

Câu 5. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:

a)

A. 18 tuổi

b)

B. 15 tuổi

c)

C. 16 tuổi

d)

D. 14 tuổi

5.

Câu 6: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

a)

A. Hợp đồng mua bán

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Hợp đồng dân sự

d)

D. Hợp đồng vay mượn

6.

Câu 7. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều

a)

A. có quyển quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.

b)

B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.

c)

C. có quyển làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

d)

D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác.

7.

Câu 8. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ?

a)

A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.

b)

B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động.

c)

C. Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

8.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?

a)

A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

b)

B. Không trái quy định của pháp luật.

c)

C. Dân chủ, tự giác, tự do.

d)

D. Thực hiện giao kết trực tiếp

9.

Câu 10. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Bình đăng, tự do, bác ái.

b)

B. Dân chủ, văn minh, tiến bộ.

c)

C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

d)

D. Công bằng, dân chủ, văn minh.

10.

Câu 11: Lan tốt nghiệp kỹ sư cơ khí nhưng do là nữ nên đi bất cứ xí nghiệp nào Lan cũng không được nhận. Biểu hiện trên đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm.

b)

B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyên lao động.

c)

C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

11.

Câu 12: Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Bình đẳng về thu nhập trong lao động.

b)

B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

c)

C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

12.

Câu 13: Quyền của công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm, có quyền làm việc cho bất kì người sử dụng lao động nào và ở bất cứ nơi nào mà pháp luật không cấm nhằm mang lại lợi ích cho bản thân, gia đình và lợi ích cho xã hội được gọi là:

a)

A. Quyền lao động.

b)

B. Tự do sử dụng lao động.

c)

C. Quyền làm việc.

d)

D. Tự do lựa chọn việc làm.

13.

Câu 14: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng

a)

A. trong giao kết hợp đồng lao động.

b)

B. trong tìm kiếm việc làm.

c)

C. trong việc tự do sử dụng sức lao động.

d)

D. về quyền có việc làm.

14.

Câu 15: Anh Nam ký kết hợp đồng lao động với công ty A với chức năng, nhiệm vụ nhân viên kinh doanh. Sau đó công ty A lại bố trí cho anh Nam công việc vệ sinh dọn dẹp văn phòng. Công ty A đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm.

b)

B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyên lao động.

c)

C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

15.

Câu 16: Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình, không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nguồn gốc gia đình, thành phần kinh tế được hiểu là công dân bình đẳng trong

a)

A. Khả năng lao động.

b)

B. Thực hiện nghĩa vụ lao động.

c)

C. Thực hiện quyền lao động.

d)

D. Lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

16.

Câu 17: Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ được thể hiện:

a)

A. Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động vì lý do lao động nữ nghỉ sinh con.

b)

B. Người sử dụng lao động có quyền sa thải lao động nữ vì lý do mang thai.

c)

C. Lao động nam được ưu tiên về độ tuổi, tiêu chuẩn khi tuyển dụng.

d)

D. Người sử dụng lao động không được sa thải đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với nữ vì lý do nghỉ thai sản.

17.

Câu 18: Để có tiền tiêu sài, bố L bắt L( 13 tuổi) phải nghỉ học để vào làm việc tại quán karaoke X. Vì khá là cao ráo và xinh đẹp nên L thường xuyên được ông chủ cho đi tiếp khách và được trả rất nhiều tiền. Một lần L đã bị H ép L sử dụng ma túy. Biết được điều này, bố L đã thuê D đến đập phá nhà H và tung tin quán X chứa chấp gái mại dâm. Hành vi của ai vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ?

a)

A. Chủ quán X và H.

b)

B. L và bố L.

c)

C. Bạn L.

d)

D. Chủ quán X, bố L.

18.

Câu 19: Chị A được giám đốc công ty khai thác than Z nhận vào làm nhân viên hành chính. Sau đó, giám đốc điều động chị vào làm trong hầm lò và kí thêm phụ lục hợp đồng thỏa thuận trả lương ở mức cao nên chị đã đồng ý. Nhưng sáu tháng sau chị không nhận được tiền lương tăng thêm. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

a)

A. Áp dụng chế độ ưu tiên.

b)

B. Giao kết hợp đồng lao động.

c)

C. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng.

d)

D. Tạo cơ hội tham gia quản lí.

19.

vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình là thể hiện bình đẳng trong :

a)

cuộc sống.

b)

kết hôn.

c)

gia đình.

d)

hôn nhân.

20.

Quyền bình đẳng trong kinh doanh được quy định trong văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp và văn bản pháp luật.

b)

Pháp luật và các văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Luật kinh doanh và các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Luật kinh tế và các văn bản quy phạm pháp luật.

21.

Khi yêu cầu vợ mình phải sinh được con trai để nối dõi tông đường, người chồng đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ:

a)

thân nhân

b)

nhân thân.

c)

tình cảm.

d)

tài sản.

22.

Anh Huy, vừa tốt nghiệp THPT và quyết định lập nghiệp bằng kinh doanh. Anh đã tham dự một khóa đào tạo ngắn hạn về kinh doanh và chuẩn bị hồ sơ cần thiết. Anh mang hồ sơ nộp lên ủy ban nhân dân huyện nhưng cán bộ tiếp nhận hồ sơ giải thích anh không được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh vì vừa mới qua tuổi vị thành niên, chưa đủ kinh nghiệm. Cách giải thích của cán bộ đó là:

a)

trái quy định của pháp luật về bình đẳng trong lao động.

b)

trái quy định của pháp luật về quyền kí kết hợp đồng lao động.

c)

trái quy định của pháp luật về quyền bình đẳng trong kinh doanh

d)

trái quy định của pháp luật về tự do tìm kiếm lựa chọn việc làm.

23.

Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?

a)

Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.

b)

Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một công việc.

d)

Không sử dụng lao là người dân tộc thiểu số.

24.

Ông Nguyễn Văn A đến Ủy ban nhân dân huyện để nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh đồ điện tử (không thuộc ngành nghề mà pháp luật cấm kinh doanh). Hồ sơ của ông hợp lệ đáp ứng đầy đủ quy định của pháp luật. Thông qua việc này ông A đã:

a)

thể hiện mong muốn của mình trong kinh doanh.

b)

thúc đẩy kinh doanh phát triển.

c)

chủ động lựa chọn nghề trong kinh doanh.

d)

thực hiện quyền tự do kinh doanh của mình.

25.

Tốt nghiệp Trung học cở sở, đã tham gia khóa đào tạo ngắn hạn về kinh doanh và đi làm cho nhiều cửa hàng. anh T (18 tuổi), quyết định tự mở cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng. Theo em:

a)

anh T chưa đủ điều kiện thực hiện quyền tự do kinh doanh.

b)

anh T còn ít tuổi để thực hiện quyền tự do kinh doanh.

c)

anh T đã đủ điều kiện thực hiện quyền tự do kinh doanh.

d)

anh T mới tốt nghiệp THCS chưa đủ điều kiện thực hiện quyền tự do kinh doanh

26.

Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

a)

Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

b)

Lựa chọn lĩnh vực đầu tư kinh doanh.

c)

Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Lựa chọn nơi cư trú.

27.

Giám đốc công ty S đã quyết định chuyển chị H sang làm công việc nặng nhọc thuộc danh mục công việc mà pháp luật quy định “không được sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để làm công việc này. Quyết định của giám đốc Công ty đã xâm phạm tới?

a)

Quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ.

b)

Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

c)

Quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ.

d)

Quyền ưu tiên lao động nữ.

28.

Anh C là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh D nên đã công ty sắp xếp vào làm công việc được nhận lương cao hơn anh D. Dù vậy, giữa anh C và anh D vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Trong lao động

b)

Trong tìm kiếm việc làm.

c)

Trong thực hiện quyền lao động.

d)

Trong nhận tiền lương.

29.

Sau khi kết hôn với nhau, anh T đã quyết định chị H không được tiếp tục theo học cao học, vì cho rằng chị H phải dành thời gian nhiều hơn cho công việc gia đình. Quyết định này của anh T là xâm phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ?

a)

Gia đình.

b)

Tài sản.

c)

Nhân thân.

d)

Tình cảm.

30.

“Mọi nguời đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình”. Nội dung này đề cập đến:

a)

quyền bình đẳng trong lao động.

b)

quyền bình đẳng trong lao động giữa lao động nam và lao động nữ.

c)

quyền bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

d)

quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

31.

Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

a)

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

b)

B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

c)

C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm

d)

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

32.

Câu 3: Chủ thể của hợp đồng lao động là:

a)

A. Người lao động và đại diện người lao động.

b)

B. Người lao động và người sử dụng lao động.

c)

C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

d)

D. Đại diẹn người lao động và công nhân.

33.

Câu 4: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

a)

A. Kết hôn

b)

B. Nghỉ việc không lí do

c)

C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

D. Có thai

34.

Câu 5. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:

a)

A. 18 tuổi

b)

B. 15 tuổi

c)

C. 16 tuổi

d)

D. 14 tuổi

35.

Câu 6: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

a)

A. Hợp đồng mua bán

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Hợp đồng dân sự

d)

D. Hợp đồng vay mượn

36.

Câu 7. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều

a)

A. có quyển quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.

b)

B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.

c)

C. có quyển làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

d)

D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác.

37.

Câu 8. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ?

a)

A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.

b)

B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động.

c)

C. Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

38.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?

a)

A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

b)

B. Không trái quy định của pháp luật.

c)

C. Dân chủ, tự giác, tự do.

d)

D. Thực hiện giao kết trực tiếp

39.

Câu 10. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Bình đăng, tự do, bác ái.

b)

B. Dân chủ, văn minh, tiến bộ.

c)

C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

d)

D. Công bằng, dân chủ, văn minh.

40.

Câu 11: Lan tốt nghiệp kỹ sư cơ khí nhưng do là nữ nên đi bất cứ xí nghiệp nào Lan cũng không được nhận. Biểu hiện trên đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm.

b)

B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyên lao động.

c)

C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

41.

Câu 12: Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Bình đẳng về thu nhập trong lao động.

b)

B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

c)

C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

42.

Câu 13: Quyền của công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm, có quyền làm việc cho bất kì người sử dụng lao động nào và ở bất cứ nơi nào mà pháp luật không cấm nhằm mang lại lợi ích cho bản thân, gia đình và lợi ích cho xã hội được gọi là:

a)

A. Quyền lao động.

b)

B. Tự do sử dụng lao động.

c)

C. Quyền làm việc.

d)

D. Tự do lựa chọn việc làm.

43.

Câu 14: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng

a)

A. trong giao kết hợp đồng lao động.

b)

B. trong tìm kiếm việc làm.

c)

C. trong việc tự do sử dụng sức lao động.

d)

D. về quyền có việc làm.

44.

Câu 16: Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình, không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nguồn gốc gia đình, thành phần kinh tế được hiểu là công dân bình đẳng trong

a)

A. Khả năng lao động.

b)

B. Thực hiện nghĩa vụ lao động.

c)

C. Thực hiện quyền lao động.

d)

D. Lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

45.

Câu 17: Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ được thể hiện:

a)

A. Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động vì lý do lao động nữ nghỉ sinh con.

b)

B. Người sử dụng lao động có quyền sa thải lao động nữ vì lý do mang thai.

c)

C. Lao động nam được ưu tiên về độ tuổi, tiêu chuẩn khi tuyển dụng.

d)

D. Người sử dụng lao động không được sa thải đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với nữ vì lý do nghỉ thai sản.

46.

Câu 19: Chị A được giám đốc công ty khai thác than Z nhận vào làm nhân viên hành chính. Sau đó, giám đốc điều động chị vào làm trong hầm lò và kí thêm phụ lục hợp đồng thỏa thuận trả lương ở mức cao nên chị đã đồng ý. Nhưng sáu tháng sau chị không nhận được tiền lương tăng thêm. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

a)

A. Áp dụng chế độ ưu tiên.

b)

B. Giao kết hợp đồng lao động.

c)

C. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng.

d)

D. Tạo cơ hội tham gia quản lí.

47.

Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

tôn trọng danh dự của nhau.

b)

chiếm hữu tài sản công cộng.

c)

che giấu hành vi bạo lực.

d)

áp đặt quan điểm cá nhân.

48.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không thể hiện ở việc vợ chồng cùng

a)

định đoạt khối tài sản chung.

b)

thống nhất địa điểm cư trú.

c)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

d)

tôn trọng nhân phẩm của nhau.

49.

Theo quy của pháp luật, tài sản chung của vợ, chồng là những tài sản mà hai vợ chồng có được

a)

sau khi kết hôn.

b)

trong gia đình.

c)

trước khi kết hôn.

d)

do thừa kế riêng.

50.

Theo quy của pháp luật, vợ chồng phải có trách nhiệm tôn trọng giữ gìn, danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

chổ ở

b)

việc làm

c)

nhân thân

d)

quyền tự do tôn giáo

51.

Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

dân chủ

b)

làm chủ

c)

nhân thân

d)

sở hữu

52.

Theo quy định của pháp luật, việc người chồng tự ý chuyển nhượng mảnh đất thuộc sở hữu chung của vợ, chồng là vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

nhân thân

b)

tài sản

c)

sở hữu

d)

chiếm hữu

53.

Theo quy định của pháp luật, việc dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh khi có sự bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

nhân thân

b)

tài sản

c)

giao dịch

d)

giám hộ

54.

Anh A nghĩ xe ô tô là do mình mua nên tự mình có quyền bán xe mà không bàn bạc với vợ Trong trường hợp này anh A có vi phạm hay không vi phạm nội dung nào sau đây?

a)

vi phạm quyền nhân thân

b)

vi phạm quyền tài sản

c)

không vi phạm

d)

Vi phạm đạo đức

55.

Chị A có mua 1 căn chung cư năm 2016. Sinh sống cùng mẹ. Năm 2017 mẹ chị đột ngột qua đời và echị đang có ý định muốn bán căn nhà đi để mua chỗ khác.Anh trai chị đòi sau khi bán phải chia 25% cho anh trai. Chị A xử sự thế nào sẽ hợp quy định pháp luật.

a)

Chia cho anh trai 50% tài sản

b)

Chia cho anh trai 25% tài sản

c)

Không phải chia cho anh trai

d)

Chia cho anh trai theo thỏa thuận giữa 2 anh em.

56.

Vợ anh A là chị B giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của hai vợ chồng để kinh doanh cùng bạn nhưng bị thua lỗ. Phát hiện sự việc, anh A đã đánh đập và yêu cầu chị đến làm việc tại xưởng mộc do anh làm quản lí mặc dù chị không đồng ý. Anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây

a)

tài sản và nhân thân

b)

nhân thân

c)

lao động

d)

tài sản

57.

Anh T đã tự quyết định cho bà con trong khu dân cư nơi mình ở mượn lâu dài ngôi nhà anh được thừa kế riêng làm điểm sinh hoạt văn hóa dù vợ anh muốn cho thuê ngôi nhà đó để trang trải cuộc sống. Bất đồng quan điểm anh A đã có lời lẽ xúc phạm danh dự chị vợ. Anh T không vi phạm quyền bình đẳng hôn nhân và gia đình trong quan hệ nào dưới đây?

a)

thừa kế

b)

nhân thân

c)

tài sản

d)

nhân thân và tài sản

58.

Câu 1. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

a)

A. quyền và nghĩa vụ

b)

B. quyền và trách nhiệm

c)

C. nghĩa vụ và trách nhiệm

d)

D. trách nhiệm và pháp lý.

59.

Câu 2. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về

a)

A. trách nhiệm pháp lý

b)

B. quyền và nghĩa vụ

c)

C. thực hiện pháp luật

d)

D. trách nhiệm trước Tòa án.

60.

Câu 3. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân ?

a)

A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ

b)

B. Bình đẳng về thành phần xã hội

c)

C. Bình đẳng tôn giáo

d)

D. Bình đẳng dân tộc.