WorksheetsÔn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
2+8=−6
18 chia hết cho 6
Câu này có phải mệnh đề không?
Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?
2x−5≥0
19 là số lẻ.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
36 là số chính phương
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề
P⟺Q
P⟹Q
P=Q
Q⟹P
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∀x∈N: x2−5x+6<0" :
∀x∈N: x2−5x+6>0
∀x∈N: x2−5x+6≥0
∃x∈N: x2−5x+6<0
∃x∈N: x2−5x+6≥0
Câu 5: Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp M={x∈Z: (x2−1 )(x−4x2)=0}
{−1;0;41;1}
{−1;0;1;4}
{−1;0;1}
{0;1}
Câu 6: Cho tập hợp A={x∈R: x2+3x+4=0} . Câu nào sau đây là đúng?
Tập hợp A có vô số phần tử.
Tập hợp A=ϕ .
Tập hợp A có 1 phần tử.
Tập hợp A có 2 phần tử.
Câu 7: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}
Tập hợp A∩B là:
{2;5}
{1;2;3;4;5;6;7;8}
{2}
{5}
Câu 8: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}
Tập hợp A \ B là:
{2;5}
{1;2;3;4;5;6;7;8}
{4;6;8}
{1;3;7}
Câu 9: Tập hợp A={x∈R: 5x−3≤0} tương đương cách viết nào dưới đây?
(−∞;0)
(−∞;53)
Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}
Chọn câu đúng:
A∩B={1}
A∪B=B
A∪B={1;5}
A \ B = {3}
