wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 7 - môi trường đới nóng

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của môi trường đới nóng trên Trái Đất là:

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

b)

Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 40 độ Bắc.

c)

Từ vĩ tuyến 40 độ N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.

d)

Từ xích đạo đến vĩ tuyến 20 độ Bắc - Nam.

2.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Đông cực.

3.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường địa trung hải.

4.

Từ 5 độ B đến 5 độ N là phạm vi phân bố của:

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

môi trường xích đạo ẩm

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

môi trường hoang mạc

5.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm

6.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

rừng lá rộng.

7.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

Rừng ngập mặn

8.

Ý nào không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

b)

Biên độ nhiệt độ nhỏ (3 độ C).

c)

Lượng mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.

d)

Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.

9.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

d)

chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

10.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

Nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

11.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

12.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:

a)

phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

d)

chế độ nước sông thất thường.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới?

a)

Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).

b)

Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.

c)

Chia thành 2 mùa mưa, khô rõ rệt

d)

Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

14.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

15.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió Tín phong.

d)

gió Tây ôn đới

16.

Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

b)

Biên độ nhiệt khoảng 8 độ C

c)

Thời tiết diễn biến thất thường.

d)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

17.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

18.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

cây lúa mì.

b)

cây lúa nước.

c)

cây ngô.

d)

cây lúa mạch.

19.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Tây Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Đông Nam.

d)

Tây Bắc.

20.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

động đất.

b)

sạt lở bờ biển.

c)

hạn hán, lũ lụt.

d)

núi lửa