wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 Phân tích đa thức

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

2.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

3.

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

a)

 (x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

b)

 (x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

c)

 (x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

d)

 (xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

4.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

 (y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

 (y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

 (1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

 (1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

5.

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

a)

 xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

b)

 7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

c)

 7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

d)

 7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

6.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

 (3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

 (3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

 (3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

 (3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

7.

Kết quả phân tích đa thức

 2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

 2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

 x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

 x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

 2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

8.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

9.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

10.

Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :

a)

5x(x-10)

b)

5x(x-2)

c)

5x(x2-2x)

d)

5x(2-x)

11.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A. x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B. x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C. x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D. x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

12.

 x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

 (x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

 (x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

 (xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

 x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

13.

Khi phân tích đa thức  4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

14.

Khi phân tích đa thức  x2y+2xy2+y3x^2y+2xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

a)

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

b)

Đặt nhân tử chung

c)

Sử dụng hằng đẳng thức

d)

Nhóm hạng tử

15.

 3x6y=?3x-6y=?  

a)

 3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

 6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

 3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

 3(x2y)3\left(x-2y\right)