wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3T2 - Ôn tập Thứ Tư (29/09/2021)

Total questions: 20

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

Từ chỉ TÍNH CÁCH của trẻ em là:

a)

hồn nhiên

b)

tức giận

c)

thong thả

d)

vui vẻ

2.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

Từ chỉ trẻ em là:

a)

thiếu nhi

b)

nhi đồng

c)

thiếu thốn

d)

đồng chí

3.

"Cây tre là biểu tượng của làng quê Việt Nam."

Em hãy xác định bộ phận trả lời cho câu hỏi Cái gì?

a)

Cây tre

b)

là biểu tượng của làng quê Việt Nam

c)

làng quê Việt Nam

4.

"Cây tre là biểu tượng của làng quê Việt Nam."

Em hãy xác định bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì?

a)

là biểu tượng của làng quê Việt Nam

b)

cây tre

c)

làng quê Việt Nam

5.

"Hoàng Nam là bạn thân của em."

Em hãy đặt câu hỏi cho từ "Hoàng Nam"

a)

Ai là bạn thân của em?

b)

Hoàng Nam là ai?

c)

Bạn thân của em là Hoàng Nam.

6.

 200×3 = ?200\times3\ =\ ? 
Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

400

b)

600

c)

 300 × 2300\ \times\ 2  

7.

 400 × 2 = ?400\ \times\ 2\ =\ ?   
Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

800

b)

600

c)

 200  ×  4 200\ \ \times\ \ 4\   

8.

 3  ×  4  . . .  5  ×  23\ \ \times\ \ 4\ \ .\ .\ .\ \ 5\ \ \times\ \ 2  

Điền dấu   >  ,  <   ,  =  thích hợp vào chỗ chấm



(a)  

9.

 4  ×  4   . . .   5  ×  74\ \ \times\ \ 4\ \ \ .\ .\ .\ \ \ 5\ \ \times\ \ 7  
Điền dấu   >  ,  <   ,  =  thích hợp vào chỗ chấm


(a)  

10.

 4  ×  6   +  184\ \ \times\ \ 6\ \ \ +\ \ 18  
Tính giá trị biểu thức 

a)

42

b)

38

c)

32

11.

 5  ×  6     175\ \ \times\ \ 6\ \ \ -\ \ 17  
Tính giá trị biểu thức

a)

13

b)

18

c)

23

12.

Mỗi lớp học được trang bị 2 chiếc máy lạnh. Vậy 8 lớp học như thế sẽ có bao nhiêu chiếc máy lạnh?

a)

2 + 8 = 102\ \ +\ \ 8\ \ =\ \ 10 (chiếc)

b)

2 × 8 = 162\ \ \times\ \ 8\ \ =\ \ 16 (chiếc)

c)

8 : 2 = 48\ \ \ :\ \ \ 2\ \ \ =\ \ \ 4 (chiếc)

13.

Một thửa ruộng trồng 4 cây ngô. Em hãy tính xem 2 thửa ruộng như thế thì trồng được bao nhiêu cây ngô?

a)

 4   ×   2   =  84\ \ \ \times\ \ \ 2\ \ \ =\ \ 8  (cây ngô)

b)

 4   :   2    =   24\ \ \ :\ \ \ 2\ \ \ \ =\ \ \ 2   (cây ngô)

c)

 4   +   2   =   64\ \ \ +\ \ \ 2\ \ \ =\ \ \ 6   (cây ngô)

14.

 600   :   3   =  ?600\ \ \ :\ \ \ 3\ \ \ =\ \ ?  
Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

200

b)

 400   :    2400\ \ \ :\ \ \ \ 2  

c)

300

15.

 900   :    3   =   ?900\ \ \ :\ \ \ \ 3\ \ \ =\ \ \ ?  
Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

300

b)

 600   :    2    600\ \ \ :\ \ \ \ 2\ \ \ \   

c)

600

16.

 10   :    2    . . .   15   :    310\ \ \ :\ \ \ \ 2\ \ \ \ .\ .\ .\ \ \ 15\ \ \ :\ \ \ \ 3  
Điền dấu   >  ,  <   ,  =  thích hợp vào chỗ chấm


(a)  

17.

 30   :    6    . . .   28   :   430\ \ \ :\ \ \ \ 6\ \ \ \ .\ .\ .\ \ \ 28\ \ \ :\ \ \ 4  
Điền dấu   >  ,  <   ,  =  thích hợp vào chỗ chấm


(a)  

18.

 16   :    2   . . .    35   :    716\ \ \ :\ \ \ \ 2\ \ \ .\ .\ .\ \ \ \ 35\ \ \ :\ \ \ \ 7  
Điền dấu   >  ,  <   ,  =  thích hợp vào chỗ chấm


(a)  

19.

Mẹ em xếp đều 20 quả táo vào 4 hộp. Mỗi hộp sẽ có bao nhiêu quả táo?

a)

20 : 4 = 520\ \ \ :\ \ \ 4\ \ \ =\ \ \ 5 (quả táo)

b)

20 × 4 = 8020\ \ \ \times\ \ \ 4\ \ \ \ =\ \ \ 80 (quả táo)

c)

20 + 4 = 2420\ \ \ +\ \ \ 4\ \ \ =\ \ \ 24 (quả táo)

20.

Nhà trường tặng 40 quyển tập cho 4 bạn học sinh. Em hãy tính xem mỗi bạn được tặng bao nhiêu quyển tập nhé?

a)

 40   :   4   =   1040\ \ \ :\ \ \ 4\ \ \ =\ \ \ 10  (quyển tập)

b)

 40   +   4   =   4440\ \ \ +\ \ \ 4\ \ \ =\ \ \ 44  (quyển tập)

c)

 40   ×   4   =   16040\ \ \ \times\ \ \ 4\ \ \ =\ \ \ 160  (quyển tập)