wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán+ TV 9-4

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

2.

Một cửa hàng có 200kg gạo tẻ, số gạo tẻ bằng \frac{5}{4} số gạo nếp. Cửa hàng đó có số ki-lô-gam gạo nếp là :



(a)  

3.

Muốn tính vận tốc ta làm thế nào?

a)

lấy quãng đường nhân thời gian

b)

lấy quãng đường chia thời gian

c)

lấy thời gian nhân quãng đường

d)

lấy thời gian chia quzngx đường

4.

Gọi v: vận tốc; s: là quãng đường; t: là thời gian; công thức tính được viết là:

a)

v = t : s

b)

v = s x t

c)

v = t x s

d)

v = s : t

5.

Tính vận tốc, biết s = 147km ; t = 3 giờ

a)

46km/giờ

b)

47km/giờ

c)

49km/giờ

d)

50km/giờ

6.

Tính vận tốc, biết s = 210m; t = 6 giây

a)

35m/giây

b)

35km/giây

c)

36m/giây

d)

36km/giây

7.

Một máy bay bay được 1800km trong 2,5 giờ. Tính vận tốc của máy bay.

a)

720 km/giờ

b)

450km/giờ

c)

620km/giờ

d)

550km/giờ

8.

Một người chạy 400m trong 1 phút 20 giây. Tính vận tốc chạy của người đó với đơn vị đo là m/giây.

a)

8m/giây

b)

7m/giây

c)

6m/giây

d)

5m/giây

9.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.

a)

32 m/s

b)

8,9 m/s

c)

18 m/s

d)

20,8 m/s

10.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

11.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

12.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

14.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

15.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

16.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

17.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

18.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

19.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

20.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

21.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

22.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

23.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

24.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

25.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

26.

(Chỉ ghi số và đơn vị)

Người đi bộ đi quãng đường 10,5km hết 2,5 giờ. Vận tốc của người đi bộ đó là:

(a)  

27.

Một người đi trên sông với vận tốc xuôi là 12 km/giờ. Biết vận tốc dòng nước là 2 km/giờ, hỏi vận tốc thực là bao nhiêu?

a)

14 km/giờ

b)

24 km/giờ

c)

10 km/giờ

d)

6 km/giờ

28.

Quãng đường AB dài 30 km. Một người đi xe máy với vận tốc 20 km/giờ. Hỏi thời gian để xe đi từ A đến B là:

a)

1 giờ 30 phút

b)

1 giờ

c)

2 giờ

29.

Một ca nô đi với vận tốc 36km/giờ trên quãng đường sông dài 42 km. Tính thời gian đi của ca nô trên quãng đường đó.

a)

1 giờ 10 phút

b)

1 giờ 15 phút

c)

2 giờ 15 phút

d)

45 phút

30.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

31.

Một con ốc sên bò với vận tốc 12 cm/ phút. Hỏi con ốc sên đó bò được quãng đường 1,08m trong thời gian bao lâu?

a)

0.9 phút

b)

90 giây

c)

9 phút

d)

0.9 giờ

32.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

Nam rất thích chơi thể thao, ………… cậu ấy chơi bóng đá rất giỏi. (nhưng / vì thế / nếu)



(a)  

33.

Cô giáo rất vui ………… học sinh trong lớp đạt thành tích cao trong kỳ thi. (bởi vì / nhưng / tuy)



(a)  

34.

Ba câu “Bà dẫn Bé vào hàng mua mía ngay đầu chợ. Những cây mía màu mận tía, trên ngọn để búp lại như cái bắp ngô xanh xanh. Đó là cây mía thờ bán chợ Tết” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ.

b)

Thay thế từ ngữ.

c)

Dùng từ nối.

d)

Cả A và B

35.

Tìm những từ đồng nghĩa của từ Nhân hậu :

a)

Nhân ái, phúc hậu, nhân đức, nhân chữ,...

b)

Nhân chữ, phúc hậu, nhân bánh, nhân đức,...

c)

Phúc hậu, nhân từ, nhân ái, nhân đức,...

d)

Giàu có, có phúc, có giáo dục, có quân đội,...

36.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

37.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

38.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

39.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

40.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện