Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lí dân cư 9

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta năm 2020 theo thống kê Việt Nam ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

98,5 triệu người

b)

97,6 triệu người

c)

90 triệu người

d)

100 triệu người

2.

Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A.52 dân tộc

b)

B.53 dân tộc

c)

C.54 dân tộc

d)

D.55 dân tộc

3.

Câu 3: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Gần cửa sông

b)

B. Trung du

c)

C. Cao nguyên và vùng núi

d)

D. Đồng bằng

4.

Câu 4:Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

A. Đã qua đào tạo

b)

B. Lao động trình độ cao

c)

C. Lao động đơn giản

d)

D. Chưa qua đào tạo

5.

Câu 5:Theo điều kiện phát triển hiện nay, dân số nước ta đông, sẽ tạo nên:

a)

A. Một thị trường tiêu thụ mạnh, rộng.

b)

B. Nguồn cung cấp lao động lớn

c)

C. Trợ lực cho việc phát triển sản xuất và nâng cao mức sống.

d)

D. Tất cả đều đúng

6.

Câu 9:Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:

a)

A. Rất thấp

b)

B. Thấp

c)

C. Trung bình

d)

D. Cao

7.

Câu 10:Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Vừa

c)

C. Lớn

d)

D. Rất Lớn

8.

Mỗi dân tộc ở nước ta có những nét văn hóa riêng thể hiện ở....

a)

trang phục, ngôn ngữ.

b)

ngôn ngữ, phong tục tập quán

c)

ngôn ngữ, hình thức quần cư

d)

ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán, hình thức quần cư.

9.

: Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

10.

Sự khác biệt về gia tăng dân số tự nhiên giữa các vùng là do:

a)

kinh tế, nhận thức, phong tục

b)

kinh tế, trình độ dân trí, phong tục

c)

kinh tế, trình độ dân trí, nhận thức, mức sống, phong tục

d)

kinh tế, mức sống, trình độ dân trí và phong tục.

11.

Câu 3: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

12.

Câu 7: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

13.

Câu 9: Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố HCM

b)

Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Thành Phố HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu

14.

Câu 14: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Tăng Chậm

b)

Dồi dào, tăng nhanh

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

15.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành