wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về đo đại lượng

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:

a)

km, hm, dam, kg, dm, cm, mm

b)

km2, hm, dam, m, dm, cm, mm

c)

km ,hm, dam, m, dm, cm, mm

2.

Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:

a)

tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g

b)

tấn, yến, kg, dag, g

c)

Tạ, km, hg, dag, g

3.

Bảng đơn vị đo diện tích gồm:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2

c)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

4.

35 tấn= ..... tạ

a)

35000

b)

3500

c)

350

5.

25000 kg= ... tấn

a)

2500

b)

25

c)

250

6.

2kg326g= .... g

a)

2326

b)

23260

c)

232600

7.

6kg 3g = ... kg

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

8.

4km 37m= ... m

a)

437

b)

4037

c)

40037

9.

8m 12cm= ... m

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

10.

4000m = ... hm

a)

4

b)

400

c)

40

11.

7hm2= .... m2

a)

700

b)

70000

c)

7000

12.

20ha= ...m2

a)

20 0000

b)

20 000

c)

2000

13.

90 00m2= .... dm2

a)

9

b)

900

c)

90

14.

15km2=...hm2

a)

1500

b)

150

c)

15000

15.

6 m 35cm=...  m

a)

 635106\frac{35}{10}  

b)

 6351006\frac{35}{100}  

c)

635