NEW
Font size
WorksheetsÔn tập về đo đại lượng
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:
km, hm, dam, kg, dm, cm, mm
km2, hm, dam, m, dm, cm, mm
km ,hm, dam, m, dm, cm, mm
Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:
tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
tấn, yến, kg, dag, g
Tạ, km, hg, dag, g
Bảng đơn vị đo diện tích gồm:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
35 tấn= ..... tạ
35000
3500
350
25000 kg= ... tấn
2500
25
250
2kg326g= .... g
2326
23260
232600
6kg 3g = ... kg
610003
61003
6003
4km 37m= ... m
437
4037
40037
8m 12cm= ... m
812
810012
81012
4000m = ... hm
4
400
40
7hm2= .... m2
700
70000
7000
20ha= ...m2
20 0000
20 000
2000
90 00m2= .... dm2
9
900
90
15km2=...hm2
1500
150
15000
6 m 35cm=... m
61035
610035
635
