Font size
WorksheetsKIỂM TRA BÀI 1
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
"CẢNH SÁT" là từ nào dưới đây?
가수
경찰
공무원
사장님
"Nhân viên công ty" là từ nào dưới đây?
주부
학생
부장
회사원
Từ nào mô tả đúng với hình?
회사원
공무원
가수
선수
Từ nào mô tả đúng với hình?
부장
부인
군인
경찰
Từ nào miêu tả đúng với hình trên?
공무원
가수
관광 가이드
선생님
Hai nhân vật trên làm nghề gì?
부장
가수
주부
배우
Đây là quốc gia nào?
일본
한국
태국
중국
Đây là quốc gia nào?
베트남
인도
중국
필리핀
Đây là quốc gia nào?
베트남
중국
태국
몽골
자기 소개 có nghĩa là gì?
Giới thiệu nghề nghiệp
Giới thiệu bản thân
Giới thiệu gia đình
Nói về sở thích
Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại?
인도네시아
몽골
공무원
일본
Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại?
가수
경찰
한국
선생님
NGA là giáo viên là câu nào dưới đây?
NGA 씨는 학생입니다
NGA 씨는 선생님입니다
NGA 씨는 베트남 사람입니다
NGA 씨는 베트남 학생입니다
NGA là nhân viên ngân hàng?
NGA 씨는 공무원입니다
NGA 씨는 은행원입니다
NGA 씨는 회사원입니다
NGA 씨는 직원입니다
Xin chào!
Tôi là Nga
Rất vui được gặp mọi người.
Tìm đáp án đúng trong các câu dưới đây.
안녕하세요
저는 NGA입니다
만나서
안녕하세요
저는 NGA
만나서 반가워요
안녕하세요
저는 NGA이에요
만나서 반가워요
안녕하세요
저는 NGA입니다
만나서 반가워요
NGA là người Hàn Quốc đúng không?
NGA 씨는 베트남 사람이에요?
NGA 씨는 한국 사람이에요
NGA 씨는 베트남 사람이에요
NGA 씨는 한국 사람이에요?
저는 NGA예요
저는 베트남 사람이에요
회사원이에요
Dịch đoạn văn trên
Tôi là Nga
Tôi là người Việt Nam
Tôi là Giáo Viên
Tôi là Nga
Tôi là Việt Nam
Tôi là Học Sinh
Tôi là Nga
Tôi là Việt Nam
Tôi là Nhân Viên Công Ty
Tôi là Nga
Tôi là người Việt Nam
Tôi là Nhân Viên Công Ty
민수 씨는 가수예요?
아니요. 선생님이에요
Dịch đoạn văn trên
민수 là Ca sĩ à?
Vâng. Tôi là Ca sĩ
민수 là Ca sĩ à?
Không. Tôi là Học sinh
민수 là Ca sĩ à?
Không. Tôi là Giáo viên
민수 là Bác sĩ à?
Không. Tôi là Giáo viên
Tìm câu sai trong những câu dưới đây.
민수 씨는 변호사이에요
민수 씨는 가수예요
민수 씨는 하국 사람이에요
만나서 반가원요
Tôi là người Việt Nam
Tôi là Học sinh
Rất vui được gặp mọi người.
Tìm câu đúng trong cáccâu dưới đây.
저는 베트남입니다
학생입니다
만나서 반가워요
저는 태국 사람이에요
학생예요
만나서 반가워요
저는 베트남 사람이에요
학생예요
만나서 반가워요
저는 베트남 사람이에요
학생이에요
만나서 반가워요
