wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN3

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

A) Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

C) Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

D) Cơ sở dữ liệu tập trung

2.

Một cơ sở dữ liệu của Access có bao nhiêu thành phần

a)

A) Một thành phần duy nhất là Table

b)

B) Gồm các thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros

c)

C) Gồm các thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

d)

D) Gồm các thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Modules.

3.

Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là

a)

A) Quan hệ một - nhiều

b)

B) Quan hệ nhiều - một

c)

C) Quan hệ một - một

d)

D) Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một

4.

Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép di chuyển mẫu tin đến mẫu tin kế tiếp, ta chọn loại, hành động nào sau đây

a)

A) Record Navigation, Goto Previous Record

b)

B) Record Operations, Goto Next Record

c)

C) Record Operations, Goto Previous Record

d)

D) Record Navigation, Goto Next Record

5.

Công cụ Query dùng để

a)

A) Cập nhật dữ liệu cho Table

b)

B) Trích lọc và tính toán dữ liệu theo điều kiện cho trước từ các Table hoặc Query

c)

C) Xoá các mẫu tin trong Table

d)

D) Tạo ra bảng mới từ các dữ liệu cho trước

6.

Muốn thay đổi đồng loạt một giá trị nào đó trong Field thành giá trị khác, chọn cách nào là thích hợp nhất

a)

A) Dùng Make Table Query

b)

B) Dùng Update Query

c)

C) Mở Table, dùng thao tác tìm và thay đổi đồng loạt

d)

D) Dùng Append Query

7.

Muốn tạo ra bảng với dữ liệu nguồn lấy từ những Table hoặc Query, ta sử dụng loại Query nào sau đây

a)

A) Update Query

b)

B) Make Table Query

c)

C) Append Query

d)

D) Select Query

8.

Giả sử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn

a)

A) Cascade Update Related Fields

b)

B) Enforce Referential Integrity

c)

C) Không thể thực hiện được

d)

D) Cascade Delete Related Records

9.

Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau

a)

A) Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

b)

B) Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

c)

C) Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

d)

D) Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

10.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

11.

Nút lệnh nào dùng để hiển thị kết quả mẫu hỏi?

a)
b)
c)
d)
12.

Prinmary Key là gì ?

a)

DL của Field mục khóa chính duy nhất ( không được trùng lặp) và không là trị rỗng (NULL)

b)

Dữ liệu trong field khóa ngoại phải tồn tại trong field khóa chính mà nó trỏ tới. Khóa ngoại dùng để tạo quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu.

c)

Cả hai đáp án đều sai

13.

Phần ô màu đen có ý nghĩa gì ?

a)

Nhập tên các trường trong bảng

b)

Chọn kiểu dữ liệu để lưu trữ dữ liệu của Trường tương ứng.

c)

Nhập chú thích ý nghĩa của trường

d)

Thiết lập các thuộc tính của trường

14.

Data Type là gì ?

a)

Nhập tên các trường trong bảng

b)

Chọn kiểu dữ liệu để lưu trữ dữ liệu của Trường tương ứng.

c)

Nhập chú thích ý nghĩa của trường

d)

Thiết lập các thuộc tính của trường

15.

Chức năng của Description là gì ?

a)

Nhập tên các trường trong bảng

b)

Chọn kiểu dữ liệu để lưu trữ dữ liệu của Trường tương ứng.

c)

Nhập chú thích ý nghĩa của trường

d)

Thiết lập các thuộc tính của trường

16.

Chức năng của Field Properties là gì ?

a)

Nhập tên các trường trong bảng

b)

Chọn kiểu dữ liệu để lưu trữ dữ liệu của Trường tương ứng.

c)

Nhập chú thích ý nghĩa của trường

d)

Thiết lập các thuộc tính của trường

17.

Quy tắc đặt tên trường trong access (FieldName) là gì

a)

-Là một dãy ký tự gồm chữ cái, chữ số và các ký tự đặc biệt trừ dấu chấm (.), dấu than(!), dấu móc [].

-Tên bắt đầu phải bằng số, dài 64 kí tự

b)

-Là một dãy ký tự gồm chữ cái, chữ số và các ký tự đặc biệt trừ dấu chấm (.), dấu than(!), dấu móc [].

-Tên bắt đầu phải bằng chữ cái, dài tối đa 64 ký tự

c)

-Là một dãy ký tự gồm chữ cái, chữ số

-Tên bắt đầu phải bằng chữ cái, dài tối đa 64 ký tự

d)

-Là một dãy ký tự gồm chữ cái, chữ số và không có kí tự đặc biệt.

-Tên bắt đầu phải bằng chữ cái, dài tối đa 64 ký tự

18.

Kí tự '0' có ý nghĩa gì ?

a)

Vị trí bắt buộc nhập, từ số 0-9 không cho phép nhập dấu

b)

Bắt buộc nhập các ký tự chữ A-Z, số 0-9

c)

Hiển thị đúng như số nhập vào

d)

Khoảng trắng

19.

Bắt buộc nhập , ký tự chữ A-Z kí hiệu là gì ?

(a)  

20.

Kí tự '&' có ý nghĩa gì ?

a)

Không bắt buộc nhập, ký tự A-Z

b)

Chuỗi văn bản chữ in hoa

c)

Bắt buộc nhập , ký tự chữ A-Z

d)

Bắt buộc nhập ký tự bất kỳ hoặc một khoảng trắng

21.

Kí tự '?' có ý nghĩa gì ?

a)

Không bắt buộc nhập, ký tự A-Z

b)

Vị trí bắt buộc nhập, từ số 0-9 không cho phép nhập dấu

c)

Bắt buộc nhập , ký tự chữ A-Z

d)

Nhập số 0-9, khoảng trắng, Không bắt buộc nhập ,không hiển thị dấu +,-

22.

Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/yy/mm chọn Format là

a)

Short date

b)

Medium date

c)

Long date

d)

Genaral

23.

Dữ liệu của một trường có kiểu là Auto Number

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Tùy ý người sử dụng

d)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên một mẫu tin mới được tạo

24.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10 hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường điếm

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

>[diem]>0 or [diem]<=10

d)

>0 [diem] <=10

25.

Kí tự định dạng nào có tác dụng làm chuỗi văn bản chữ in hoa ?

(a)  

26.

Kiểu dữ liệu " text "kích thước tối đa bao nhiêu kí tự ?

(a)  

27.

Trong Access, khi sử dụng các trường làm các toán hạng trong các biểu thức, thì tên các trường phải được đặt trong cặp dấu ?

a)

Ngoặc kép ".."

b)

Ngoặc vuông [..]

c)

Ngoặc nhọn <..>

d)

Ngoặc tròn (..)

28.

Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:

a)

Định vị các bản ghi.

b)

Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.

c)

Không làm gì cả.

d)

Thực hiện các phép toán.

29.

Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sửa lại mẫu hỏi đã tạo ta chọn biểu tượng:

a)
b)
c)
d)
30.

Trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, việc tạo khóa chính nhằm mục đÍch gì ?

a)

Đảm bảo tốc độ truy cập cơ sở dữ liệu

b)

Đảm bảo cho sự nhất quán dữ liệu trong một bảng

c)

Đảm bảo bảo mật thông tin trong hệ cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo cơ sở dữ liệu không bị phá hoại

31.

Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sắp xếp dữ liệu theo một trường nào đó ta xác định chiều sắp xếp tại hàng nào trên lưới QBE?

a)

Table

b)

Sort

c)

Show

d)

Field

32.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

33.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

34.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

35.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

36.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
37.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

AutoNumber

38.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

b)

B. Hệ quản trị CSDL là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

c)

C. Hệ quản trị CSDL là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

d)

D. Hệ QTCSDL là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

39.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

c)

C, Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

40.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

41.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

A. CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

B. CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

c)

C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

D. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

42.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

43.

Phần mềm MS Access nằm trong bộ phần mềm nào?

a)

Open office.

b)

Kingsoft Office.

c)

Microsoft Office.

d)

OnlyOffice.

44.

Phần mềm MS Access KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Tạo bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng.

b)

Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo nội dung để trình chiếu dữ liệu.

d)

Tạo mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL.

45.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử

b)

Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế

c)

Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát

d)

Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử

46.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

47.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Desktop Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

48.

Chọn phương án trả lời đúng nhất:

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là HQTCSDL do hàng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng do hàng Microsoft sản xuất

d)

Là phần mềm ứng dụng do hàng Microsoft sản xuất

49.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

50.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ taọ lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ taọ lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ taọ lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

51.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

52.

Thế nào là FIELD?

a)

Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

b)

Là một hàng bao gồm dự liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

c)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Offic

d)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

53.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

A) Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

C) Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

D) Cơ sở dữ liệu tập trung

54.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về Access?

a)

Lưu trữ một lượng dữ liệu nhỏ

b)

Thể hiện được những mối quan hệ phức tạp của dữ liệu

c)

Hỗ trợ đa người dùng

d)

Lưu trữ một lượng dữ liệu lớn

55.

Tên mở rộng của tệp tin CSDL Access ( phiên bản 2007 và cao hơn) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

accdb

d)

mdb

56.

Các đối tượng trong CSDL bao gồm?

a)

Bảng, truy vấn, biểu mẫu, báo cáo

b)

Bảng, trang, biểu mẫu, báo cáo

c)

Hộp, báo cáo, biểu mẫu, bảng

d)

Trang, tệp, báo cáo, truy vấn

57.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về bảng ?

a)

Bảng là thành phần căn bản trong bất kỳ cơ sở dữ liệu nào

b)

Tất cả các dữ liệu đều được lưu trữ dưới dạng bảng

c)

Mỗi cột là một bản ghi (Record)

d)

Mỗi cột là một trường (Field)

58.

Các bảng có thể có các mối quan hệ với nhau thông qua một trường chung trên Primary Key gọi là?

a)

Trường chính

b)

Bản ghi chính

c)

Khóa chính

d)

Mẫu tin chính

59.

Giao diện được thiết kế cho người dùng nhập liệu vào là gì?

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Báo cáo (Report)

d)

Truy vấn (Query)

60.

Một bảng dữ liệu được hình thành từ việc rút trích dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng được gọi là gì?

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Báo cáo (Report)

d)

Truy vấn (Query)

61.

Trong hộp thoại Find and Replace, em nhập chuỗi hoặc giá trị muốn tìm kiếm vào ô nào?

a)

Look in

b)

Find What

c)

Match

d)

Search

62.

Trên thẻ Home, nhóm nào sau đây để em sắp xếp một trang dữ liệu?

a)

Views

b)

Clip board

c)

Sort & Filter

d)

Records

63.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Field-up

d)

Field-down

64.

Để sắp xếp theo thứ tự giảm dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Field-up

d)

Field-down

65.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lọc dữ liệu? (chọn 2)

a)

Chỉ cho phép hiển thị những bản ghi thỏa mãn điều kiện lọc

b)

Các bản ghi khác bị xóa

c)

Hiển thị 10 bản ghi đầu tiên

d)

Các bản ghi khác không bị xóa mà chỉ tạm thời bị ẩn đi.

66.

Trong Navigation Pane, em mở biểu mẫu Office trong cách hiển thị biểu mẫu ở nhóm nào sau đây?

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

67.
CSDL viết tắt cho cái gì?
a)
Cơ sở dữ liệu
b)
Cảnh sát dữ liệu
c)
Cuộc sống Đà Lạt
d)
Cơ sở Đà Lạt
68.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là?
a)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
b)
In dữ liệu
c)
Cập nhật dữ liệu
d)
Xóa các dữ liệu
69.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
Ngôn ngữ C
c)
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
70.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
71.
"Not" là phép toán thuộc nhóm ?
a)
Phép toán logic
b)
Phép toán so sánh
c)
Phép toán số học
d)
Không thuộc nhóm nào
72.
Những bài toán phức tạp, cần nhiều bảng, ta sử dụng?
a)
Mẫu hỏi
b)
Bảng
c)
Báo cáo
d)
Biểu mẫu
73.
"Not" là phép toán thuộc nhóm ?
a)
Phép toán logic
b)
Phép toán so sánh
c)
Phép toán số học
d)
Không thuộc nhóm nào
74.
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
a)
Tools-Relationship-Delete-yes
b)
Edit-delete-yes
c)
Click chuột phải-chọn delete-yes
d)
Bấm phím delete-yes
75.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
76.
Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?
a)
Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán
b)
Hệ CSDL cá nhân
c)
Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung
d)
Hệ QTCSDL phân tán
77.
Độ rộng của trường có thể thay đổi ở đâu :
a)
Trong chế độ thiết kế
b)
Không thể thay đổi được
c)
Trong chế độ trang dữ liệu.
d)
Tất cả các đáp án đều sai
78.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
b)
Tạo lập
c)
Cập nhật
d)
Khai thác hồ sơ
79.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện:
a)
File → Print
b)
Windows →Print
c)
Tools → Print
d)
Edit →Print
80.
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:
a)
Tables
b)
Queries
c)
Reports
d)
Forms
81.
"/" là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán số học
b)
Phép toán so sánh
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
82.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
a)
(2) → (4) → (3) → (1)
b)
(2) → (1) → (3) → (4)
c)
(1) → (2) → (3) → (4)
d)
(1) → (3) → (4) → (2)
83.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
Delete
b)
Tab
c)
Enter
d)
Space
84.
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
b)
Chế độ biểu mẫu.
c)
Chế độ thiết kế.
d)
Một đáp án khác.
85.
Nguồn dữ liệu để tạo 1 Report là:
a)
Có thể là table hoặc query
b)
Chỉ một table
c)
Chỉ một query
d)
Có thể nhiều table
86.
Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa bao nhiêu ký tự
a)
0
b)
15
c)
1
d)
7
87.
Tên Table
a)
Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu
b)
Có khoảng trắng
c)
Có chiều dài tên tùy ý
d)
Không có khoảng trắng
88.
Kính thước tối đa của một Table là
a)
1 Giga byte
b)
1 Mega byte
c)
1 KB
d)
Không giới hạn
89.
Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
a)
Tool\Relationships
b)
View\Relationships
c)
Insert\Relationships
d)
Edit\Tool…
90.
CDSL là?
a)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
d)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
91.
Khi nhập liệu cho Table thì Field có khóa chính (primary key):
a)
Bắt buộc phải nhập
b)
Cho phép để trống
c)
Chỉ cho phép kiểu Text
d)
Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó
92.
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi?
a)
Các trường
b)
Các bảng
c)
Các trang
d)
Các hàng và cột
93.
Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
a)
Có chung ít nhất một trường
b)
Có ít nhất một mẫu tin
c)
Có ít nhất ba trường
d)
Tất cả đều đúng
94.
Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục
a)
Sort
b)
Show
c)
Index
d)
Tất cả đều đúng
95.
Access là hệ QT CSDL dành cho
a)
Các máy tính chạy trên mạng cục bộ
b)
Các máy tính chạy trên internet
c)
Máy của người ta
d)
Siêu máy tính của NASA
96.
Access là hệ QT CSDL dành cho
a)
Các máy tính chạy trên mạng cục bộ
b)
Các máy tính chạy trên internet
c)
Máy của người ta
d)
Siêu máy tính của NASA
97.
Để lưu cấu trúc bảng, ta thực hiện :
a)
Tất cả các câu đều đúng
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
c)
File -> Save
d)
Nháy nút Save
98.
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
a)
Click nút design
b)
Click nút New
c)
Click nút Open
d)
Bấm Enter
99.
Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có kiểu dd/mm/yy chọn Format:
a)
Short Date
b)
Long Date
c)
Medium Date
d)
Date
100.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường TỔNG_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
Currency
b)
Money
c)
Number
d)
Text
101.
Trường (field) là gì?
a)
Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
b)
Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
c)
Kiểu dữ liệu lưu trong một trường
d)
Quy định cách hiển thị và in dữ liệu
102.
Khi thiết kế truy vấn tạo bảng, nếu ta nhập tên bảng mới trùng với tên bảng đã có trong cơ sở dữ liệu, sau khi thi hành truy vấn xong ta sẽ có:
a)
Dữ liệu mới sẽ thay thế dữ liệu đã có trong bảng đã tồn tại
b)
Dữ liệu mới sẽ thêm vào bảng đã có (bảng đã tồn tại trước đó)
c)
Không thể thi hành truy vấn này
d)
Tất cả đều sai
103.
Khi một Table được mở, thứ tự Record sẽ sắp xếp ưu tiên theo:
a)
Field được chọn làm khóa của Table
b)
Field Trip
c)
Field được chọn trong thuộc tính Filter của Table
d)
Field được chọn trong thuộc tính Order by của Table
104.
Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
a)
Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename / gõ tên HOCSINH.
b)
Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
c)
Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
d)
File / Rename / gõ tên HOCSINH
105.
Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:
a)
Primary Key
b)
First Key
c)
Main Key
d)
Unique Key
106.
Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ ngày sinh?
a)
Date/time
b)
Text
c)
Number
d)
AutoNumber
107.
Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
b)
Xoá một số thuộc tính
c)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
d)
Xoá một số quan hệ
108.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?
a)
Field Name
b)
Name
c)
File Name
d)
Field
109.
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a)
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
b)
Gọn, nhanh chóng
c)
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
d)
Gọn, thời sự, nhanh chóng