Font size
WorksheetsBài 1 - Quyển 1
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
học sinh
(a)
sinh viên
(a)
giáo viên
(a)
giáo viên (nói chung/tên nghề nghiệp)
(a)
nhân viên công ty
(a)
nhân viên ngân hàng
(a)
nhân viên công chức
(a)
nhân viên kế toán
(a)
hướng dẫn viên du lịch
(a)
luật sư
(a)
bác sĩ
(a)
dược sĩ
(a)
y tá
(a)
nội trợ
(a)
tài xế lái xe
(a)
cảnh sát
(a)
phiên dịch viên
(a)
biên dịch viên
(a)
đất nước
(a)
Hàn Quốc
(a)
Việt Nam
(a)
Malaysia
(a)
Nhật Bản
(a)
Mỹ
(a)
Trung Quốc
(a)
Thái Lan
(a)
Úc
(a)
Mông Cổ
(a)
Indonexia
(a)
Philippin
(a)
Ấn Độ
(a)
Anh
(a)
Đức
(a)
Pháp
(a)
Nga
(a)
Xin chào
(a)
Xin chào (trang trọng hơn)
(a)
Anh đi cẩn thận nhé (khi tạm biệt)
(a)
Anh ở lại nhé (khi tạm biệt)
(a)
Lần đầu rất vui được gặp anh.
(a)
Rất vui được gặp anh.
(a)
của tôi
(a)
tên
(a)
người
(a)
tiếng Hàn
(a)
tiếng Anh
(a)
tiếng Việt
(a)
bệnh viện
(a)
nghề nghiệp
(a)
quốc tịch
(a)
trường Đại học
(a)
khoa tiếng Hàn
(a)
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
(a)
vị
(a)
thẻ học sinh
(a)
mã số sinh viên
(a)
khoa
(a)
Vâng ạ
(a)
Không ạ
(a)
ngân hàng
(a)
địa chỉ
(a)
kia
(a)
mẫu/ví dụ
(a)
Bạn (cách gọi thân thiện, lịch sự những người ngang bằng)
(a)
