wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15': Bài 7: MẠCH ĐIỆN TỬ

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu Sai. Mạch điện tử được phân loại

a)

Mạch khuếch đại.

b)

Mạch tạo sóng.

c)

Mạch tạo xung.

d)

Mạch khuếch tán

2.

Mạch còn thiếu ở sơ đồ phân loại tên gì?

a)

Mạch khuếch tán

b)

Mạch tạo sóng

c)

Mạch lặp

d)

Mạch nguồn

3.

Trong các mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng mấy điốt?

a)

1 điốt

b)

2 điốt

c)

3 điốt

d)

4 điốt

4.

Trong các mạch chỉnh lưu nửa chu kì dùng mấy điốt?

a)

1 điốt

b)

2 điốt

c)

3 điốt

d)

4 điốt

5.

Trong các mạch chỉnh lưu cần dùng mấy điốt?

a)

1 điốt

b)

2 điốt

c)

3 điốt

d)

4 điốt

6.

Trong các mạch chỉnh lưu sau loại nào hiện nay được dùng nhiều nhất?

a)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kì.

b)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì.

c)

Mạch chỉnh lưu cầu

7.

Biến áp nguồn có công dụng:

a)

Ổn định điện áp

b)

San bằng độ gợn sóng

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp xoay chiều phù hợp.

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

8.

Mạch ổn áp có công dụng:

a)

Giữ cho điện áp một chiều luôn ổn định

b)

San bằng độ gợn sóng

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp xoay chiều phù hợp.

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

9.

Mạch lọc nguồn có công dụng:

a)

Giữ cho điện áp một chiều luôn ổn định

b)

San bằng độ gợn sóng

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp xoay chiều phù hợp.

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

10.

Mạch chỉnh lưu có công dụng:

a)

Giữ cho điện áp một chiều luôn ổn định

b)

San bằng độ gợn sóng

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp xoay chiều phù hợp.

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

11.

Đâu là ưu điểm mạch chỉnh lưu cầu

a)

Mạch điện đơn giản

b)

Mạch điện tương đối phức tạp

c)

Hiệu suất cao

d)

Hiệu suất thấp

12.

Khối còn thiếu trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều là

a)

Mạch một chiều

b)

Mạch lọc nguồn

c)

Mạch khuếch đại

d)

Mạch tạo sóng

13.

Điện trở hình bên có giá trị bao nhiêu?

a)

470 ± 10% (Ω)

b)

47 ± 10% (Ω)

c)

47± 5% (Ω)

d)

470 ± 5% (Ω)

14.

Điện trở hình bên có giá trị bao nhiêu?

a)

22 ± 10% (Ω)

b)

220± 10% (Ω)

c)

2200± 5% (Ω)

d)

270 ± 5% (Ω)