wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVTA 16

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc trọng âm của từ có chứa [ate] là:

a)

Trọng âm cách [ate] 1 nguyên âm

b)

Trọng âm đứng ngay trước [ate]

c)

Trọng âm vào [ate]

d)

Trọng âm cách [ate] 2 nguyên âm

2.

Từ có chứa đuôi [ate] là động từ, đọc là:

a)

/eit/

b)

/ət/

3.

Từ có chứa đuôi [ate] là danh từ hoặc tính từ, đọc là:

a)

/eit/

b)

/ət/

4.

Từ 'eliminate' (v) có phiên âm là:

a)

/iˈlə.mi.nət/

b)

/iˈli.mi.neit/

c)

/iˈli.mi.nət/

d)

/'i.li.mi.neit/

5.

Từ 'celebrate' (v) có phiên âm là:

a)

/se'lə.breit/

b)

/‘si.lə.brət/

c)

/‘se.lə.breit/

d)

/‘se.lə.brət/

6.

Từ 'innovate' (v) có phiên âm là:

a)

/i'nə.vət/

b)

/ˈai.nə.veit/

c)

/ˈi.nə.vət/

d)

/ˈi.nə.veit/

7.

Từ 'estimate' (v) có phiên âm là:

a)

/ˈe.stə.meit/

b)

/ˈi.stə.mət/

c)

/e'sti.meit/

d)

/ˈe.stə.mət/

8.

Từ 'emigrate' (v) có phiên âm là:

a)

/e'mə.ɡrət/

b)

/ˈe.mə.ɡreit/

c)

/ˈe.mə.ɡrət/

d)

/ˈi.mə.ɡreit/

9.

Từ 'anticipate' (v) có phiên âm là:

a)

/ənˈti.sə.pət/

b)

/'an.ti.sə.peit/

c)

/ənˈti.sə.peit/

d)

/ənˈtai.sə.pət/

10.

Từ 'delegate' (n) có phiên âm là:

a)

/‘de.lə.geit/

b)

/‘di.lə.gət/

c)

/‘de.li.geit/

d)

/‘de.lə.gət/

11.

Từ 'imitate' (v) có phiên âm là:

a)

/‘i.mə.teit/

b)

/‘i.mi.tət/

c)

/‘ai.mə.teit/

d)

/‘i.mə.tət/

12.

Trong các từ sau, từ nào có đuôi [ate] đọc thành /eit/? (Chọn 3 đáp án)

a)

regulate (v)

b)

delicate [a]

c)

estimate [n]

d)

emigrate (v)

e)

venerate (v)