wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC HÓA HỌC

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

3.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

4.

Kí hiệu hóa học của ba phân tử Nito:

a)

3N2

b)

3P

c)

3N

d)

3Na

5.

Phân tử Sắt (III) clorua có chứa 1Fe và 3Cl. Cách viết nào sau đây biểu diễn công thức hóa học đúng?

a)

Fe1Cl3

b)

Fe1Cl3

c)

FeCl3

d)

FeCL3

6.

Phân tử khối của axit nitrit, biết phân tử gồm 1H, 1N, 3O

a)

31

b)

63

c)

32

d)

62

7.

Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

-Brom: Br2

-Nhôm clorua: AlCl3

-Magie oxit: MgO

-Kim loại kẽm: Zn

-Kali Nitrat: KNO3

-Natri hydroxit: NaOH


Số đơn chất và hợp chất là:

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

1 đơn chất và 5 hợp chất

8.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 CaCO3 (có 2 ý đúng)

a)

3 phân tử đá vôi

b)

3 nguyên tử đá vôi

c)

3 nguyên tử Ca, 3 nguyên tử C, 9 nguyên tử O

d)

3 phân tử Ca, 3 phân tử C, 9 phân tử O

9.

Khối lượng phân tử tương đối của khí cacbonic (CO2) là: Cho C=12, O=16

a)

28

b)

44

c)

40

d)

56

10.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

11.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342đvC. Gía trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tính phân tử khối của chất sau: AlPO4 (chỉ cần ghi số)

(a)  

13.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na