NEW
Font size
WorksheetsAi nhanh hơn
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
Cầm
Nắm
Cõng
Xách
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
đánh
đấm
đá
vỗ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
lộn xộn
bừa bãi
cẩu thả
Cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
hịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?
Cây bút trẻ
Trẻ con
Trẻ măng
Trẻ trung
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "xây dựng"?
kiến thiết
cơ đồ
hoàn cầu
năm châu
Từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc là:
quốc tổ
đất nước
tổ ong
Quốc kỳ
Mẹ, má, u, bầm là những từ:
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàn toàn
có nghĩa không giống nhau
"ăn, xơi, chén" là những từ:
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàn toàn
Có nghĩa khác nhau
