wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 nè cả nhà yêu ơi

Total questions: 29

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

年前に比べ

a)

ねんまえにくらべ

b)

ねんまえにくらべる

c)

ねんもえにくらべ

d)

ねんまえにぐらべ

2.

品目

a)

ひんもく, danh mục hàng hóa

b)

びんもく, hàng hóa

c)

ひんもく, hàng hóa

d)

ひんまく, danh mục hàng hóa

3.

概数値、giá trị làm tròn

a)

がいすうち

b)

かいすいち

c)

がいすいち

d)

かうすいち

4.

基幹的、Cốt lõi, nòng cốt

a)

きかんてき

b)

きはんてき

c)

きがんてき

d)

ぎかんてき

5.

従う、Chấp hành, làm theo

a)

したがう

b)

うたがう

c)

うかがう

d)

もらう

6.

把握する、Hiểu, lĩnh hội, nắm vững, nắm bắt

a)

はあくする

b)

ばあくする

c)

ぱあくする

d)

はあぐする

7.

工夫、Công phu, bỏ công sức、Sáng kiến

a)

くふう

b)

きふう

c)

こうふう

d)

くうふう

8.

状態

a)

しょうたい

b)

じょうたい

c)

しょうだい

d)

じょうだい

9.

全体的な

a)

ぜんたいてきな

b)

ぜんたいてき

c)

せんたいてきな

d)

せんたいてき

10.

実態

a)

じつたい

b)

じったい

11.

カバーする

a)

thay thế

b)

che

c)

bao bọc

d)

bảo vệ

12.

反映する

a)

はんえいする

b)

いえいする

c)

はんえんする

d)

はんえする

13.

大勢、Phần lớn mọi người, đám đông

a)

おおぜい

b)

だいせい

c)

だいぜい

d)

おおせい

14.

順番に、Tuần tự, thứ tự, lần lượt

a)

じゅんばんに

b)

じゅんばん

c)

しゅんばんに

d)

じゅんはん

15.

営む

a)

いとなむ

b)

いとむ

c)

こむ

d)

よむ

16.

専業専作化

a)

せんぎょうせんさくか

b)

chuyên môn hóa

c)

せんぎょうせんさっか

d)

chuyên môn

17.

伝わり つたわり

a)

Lan truyền

b)

truyền bá

18.

施設、Cơ sở, trang thiết bị

a)

しせつ

b)

しやく

c)

ほうせつ

d)

ほせつ

19.

経営

a)

Quản lý, điều hành

b)

doanh nghiệp vừa

c)

doanh nghiệp nhỏ

20.

Lực lượng (người) lđ trong nông nghiệp

a)

農業労働力

b)

農業従事者

c)

農業就業人口

d)

基幹的農業従事者

21.

考慮する、Nhìn lại, suy xét

a)

こうりょする

b)

こりょする

c)

こうりょうする

d)

こりょうする

22.

農業従事者、のうぎょうじゅうじしゃ

a)

Người làm nông, nông dân thuần túy

b)

người làm việc liên quan đến nông nghiệp

c)

Người làm nông chủ chốt

d)

Lực lượng (người) lđ trong nông nghiệp

23.

người làm việc liên quan đến nông nghiệp

a)

農業労働力

b)

農業従事者

c)

農業就業人口

d)

基幹的農業従事者

24.

基幹的農業従事者、きかんてきのうぎょうじゅうじしゃ

a)

Người làm nông chủ chốt

b)

người làm việc liên quan đến nông nghiệp

c)

Người làm nông, nông dân thuần túy

d)

Lực lượng (người) lđ trong nông nghiệp

25.

世帯員、Thành viên trong gia đình

a)

せいたいいん

b)

せだいいん

c)

せいだいいん

d)

せたいいん

26.

期日前

a)

きひまえ

b)

きじつぜん

c)

きじつまえ

d)

きひぜん

27.

自営農業、Nông nghiệp tự chủ, tự do

a)

しえいのうぎょう

b)

じえいのうぎょう

c)

しえのうぎょう

d)

じえいのぎょう

28.

兼業

a)

けんぎょう

b)

げんぎょう

c)

せんぎょう

d)

ぜんぎょう

29.

最も、Cực kỳ, nhất

a)

もっとも

b)

もとも

c)

さいも